Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2151

Tháng 12 âm lịch năm 2151 (Tân Hợi) kéo dài từ 7/1/2152 đến 4/2/2152 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2151

16/1/2152Đại CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/1/2152Đại CátThứ Năm · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/1/2152Đại CátThứ Ba · 19 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/1/2152Đại CátThứ Tư · 20 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bế · Sao Cơ · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/1/2152CátThứ Tư · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/1/2152CátThứ Hai · 11 tháng 12 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/1/2152CátThứ Tư · 13 tháng 12 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Định · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/1/2152CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Định · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2151

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/1/2152Thứ Sáumùng 1Tân TỵĐịnhLâuCát
8/1/2152Thứ Bảymùng 2Nhâm NgọChấpVịHung
9/1/2152Chủ Nhậtmùng 3Quý MùiPháMãoĐại Hung
10/1/2152Thứ Haimùng 4Giáp ThânNguyTấtHung
11/1/2152Thứ Bamùng 5Ất DậuThànhChủyĐại Hung — Thụ Tử
12/1/2152Thứ Tưmùng 6Bính TuấtThuSâmCát
13/1/2152Thứ Nămmùng 7Đinh HợiKhaiTỉnhĐại Cát
14/1/2152Thứ Sáumùng 8Mậu TýBếQuỷĐại Hung
15/1/2152Thứ Bảymùng 9Kỷ SửuKiếnLiễuHung
16/1/2152Chủ Nhậtmùng 10Canh DầnTrừTinhĐại Cát
17/1/2152Thứ Hai11Tân MãoMãnTrươngCát
18/1/2152Thứ Ba12Nhâm ThìnBìnhDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
19/1/2152Thứ Tư13Quý TỵĐịnhChẩnCát
20/1/2152Thứ Năm14Giáp NgọChấpGiácHung
21/1/2152Thứ Sáu15Ất MùiPháCangĐại Hung
22/1/2152Thứ Bảy16Bính ThânNguyĐêĐại Hung
23/1/2152Chủ Nhật17Đinh DậuThànhPhòngĐại Hung — Thụ Tử
24/1/2152Thứ Hai18Mậu TuấtThuTâmHung
25/1/2152Thứ Ba19Kỷ HợiKhaiVĩĐại Cát
26/1/2152Thứ Tư20Canh TýBếCơĐại Cát
27/1/2152Thứ Năm21Tân SửuKiếnĐẩuBình Hòa
28/1/2152Thứ Sáu22Nhâm DầnTrừNgưuHung
29/1/2152Thứ Bảy23Quý MãoMãnNữBình Hòa
30/1/2152Chủ Nhật24Giáp ThìnBìnhHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
31/1/2152Thứ Hai25Ất TỵĐịnhNguyĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
1/2/2152Thứ Ba26Bính NgọChấpThấtHung
2/2/2152Thứ Tư27Đinh MùiPháBíchHung
3/2/2152Thứ Năm28Mậu ThânNguyKhuêĐại Hung
4/2/2152Thứ Sáu29Kỷ DậuThànhLâuĐại Hung — Thụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.