Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2144

Tháng 12 âm lịch năm 2144 (Giáp Thìn) kéo dài từ 24/12/2144 đến 22/1/2145 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2144

12/1/2145Đại CátThứ Ba · 20 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/1/2145Đại CátThứ Tư · 21 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/12/2144Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)31/12/2144CátThứ Năm · mùng 8 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/1/2145CátChủ Nhật · 11 tháng 12 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/1/2145CátThứ Ba · 13 tháng 12 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Bình · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/1/2145CátThứ Bảy · 24 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/1/2145CátThứ Sáu · 30 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2144

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/12/2144Thứ Nămmùng 1Tân MãoBìnhTỉnhĐại Cát
25/12/2144Thứ Sáumùng 2Nhâm ThìnĐịnhQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
26/12/2144Thứ Bảymùng 3Quý TỵChấpLiễuĐại Hung
27/12/2144Chủ Nhậtmùng 4Giáp NgọPháTinhHung
28/12/2144Thứ Haimùng 5Ất MùiNguyTrươngĐại Hung
29/12/2144Thứ Bamùng 6Bính ThânThànhDựcCát
30/12/2144Thứ Tưmùng 7Đinh DậuThuChẩnĐại Hung — Thụ Tử
31/12/2144Thứ Nămmùng 8Mậu TuấtKhaiGiácCát
1/1/2145Thứ Sáumùng 9Kỷ HợiBếCangĐại Hung
2/1/2145Thứ Bảymùng 10Canh TýKiếnĐêHung
3/1/2145Chủ Nhật11Tân SửuTrừPhòngCát
4/1/2145Thứ Hai12Nhâm DầnMãnTâmCát
5/1/2145Thứ Ba13Quý MãoBìnhVĩCát
6/1/2145Thứ Tư14Giáp ThìnBìnhCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
7/1/2145Thứ Năm15Ất TỵĐịnhĐẩuCát
8/1/2145Thứ Sáu16Bính NgọChấpNgưuĐại Hung
9/1/2145Thứ Bảy17Đinh MùiPháNữĐại Hung
10/1/2145Chủ Nhật18Mậu ThânNguyHưĐại Hung
11/1/2145Thứ Hai19Kỷ DậuThànhNguyĐại Hung — Thụ Tử
12/1/2145Thứ Ba20Canh TuấtThuThấtĐại Cát
13/1/2145Thứ Tư21Tân HợiKhaiBíchĐại Cát
14/1/2145Thứ Năm22Nhâm TýBếKhuêĐại Hung
15/1/2145Thứ Sáu23Quý SửuKiếnLâuHung
16/1/2145Thứ Bảy24Giáp DầnTrừVịCát
17/1/2145Chủ Nhật25Ất MãoMãnMãoĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
18/1/2145Thứ Hai26Bính ThìnBìnhTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
19/1/2145Thứ Ba27Đinh TỵĐịnhChủyHung
20/1/2145Thứ Tư28Mậu NgọChấpSâmHung
21/1/2145Thứ Năm29Kỷ MùiPháTỉnhHung
22/1/2145Thứ Sáu30Canh ThânNguyQuỷCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.