Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2130

Tháng 12 âm lịch năm 2130 (Canh Dần) kéo dài từ 30/12/2130 đến 28/1/2131 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2130

26/1/2131Đại CátThứ Sáu · 28 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/1/2131Đại CátThứ Hai · 17 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/1/2131Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/1/2131CátThứ Bảy · 29 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/1/2131CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/1/2131CátThứ Năm · 20 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/1/2131CátChủ Nhật · 23 tháng 12 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Định · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/12/2130CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2130

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/12/2130Thứ Bảymùng 1Quý MùiNguyNữĐại Hung
31/12/2130Chủ Nhậtmùng 2Giáp ThânThànhCát
1/1/2131Thứ Haimùng 3Ất DậuThuNguyĐại HungThụ Tử
2/1/2131Thứ Bamùng 4Bính TuấtKhaiThấtĐại Cát
3/1/2131Thứ Tưmùng 5Đinh HợiBếBíchHung
4/1/2131Thứ Nămmùng 6Mậu TýKiếnKhuêHung
5/1/2131Thứ Sáumùng 7Kỷ SửuTrừLâuCát
6/1/2131Thứ Bảymùng 8Canh DầnMãnVịCát
7/1/2131Chủ Nhậtmùng 9Tân MãoMãnMãoBình Hòa
8/1/2131Thứ Haimùng 10Nhâm ThìnBìnhTấtĐại HungSát Chủ Dương
9/1/2131Thứ Ba11Quý TỵĐịnhChủyHung
10/1/2131Thứ Tư12Giáp NgọChấpSâmHung
11/1/2131Thứ Năm13Ất MùiPháTỉnhHung
12/1/2131Thứ Sáu14Bính ThânNguyQuỷĐại Hung
13/1/2131Thứ Bảy15Đinh DậuThànhLiễuĐại HungThụ Tử
14/1/2131Chủ Nhật16Mậu TuấtThuTinhBình Hòa
15/1/2131Thứ Hai17Kỷ HợiKhaiTrươngĐại Cát
16/1/2131Thứ Ba18Canh TýBếDựcCát
17/1/2131Thứ Tư19Tân SửuKiếnChẩnBình Hòa
18/1/2131Thứ Năm20Nhâm DầnTrừGiácCát
19/1/2131Thứ Sáu21Quý MãoMãnCangHung
20/1/2131Thứ Bảy22Giáp ThìnBìnhĐêĐại HungSát Chủ Dương
21/1/2131Chủ Nhật23Ất TỵĐịnhPhòngCát
22/1/2131Thứ Hai24Bính NgọChấpTâmĐại Hung
23/1/2131Thứ Ba25Đinh MùiPháĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/1/2131Thứ Tư26Mậu ThânNguyHung
25/1/2131Thứ Năm27Kỷ DậuThànhĐẩuĐại HungThụ Tử
26/1/2131Thứ Sáu28Canh TuấtThuNgưuĐại Cát
27/1/2131Thứ Bảy29Tân HợiKhaiNữCát
28/1/2131Chủ Nhật30Nhâm TýBếĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.