Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2127

Tháng 12 âm lịch năm 2127 (Đinh Hợi) kéo dài từ 2/1/2128 đến 31/1/2128 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2127

22/1/2128Đại CátThứ Năm · 21 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/1/2128Đại CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/1/2128Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/1/2128Đại CátThứ Hai · 18 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/1/2128Đại CátThứ Ba · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/1/2128CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/1/2128CátThứ Bảy · 30 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/1/2128CátChủ Nhật · 24 tháng 12 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Định · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2127

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/1/2128Thứ Sáumùng 1Canh NgọPháNgưuĐại Hung
3/1/2128Thứ Bảymùng 2Tân MùiNguyNữĐại Hung
4/1/2128Chủ Nhậtmùng 3Nhâm ThânThànhĐại Cát
5/1/2128Thứ Haimùng 4Quý DậuThuNguyĐại HungThụ Tử
6/1/2128Thứ Bamùng 5Giáp TuấtKhaiThấtĐại Cát
7/1/2128Thứ Tưmùng 6Ất HợiKhaiBíchĐại Cát
8/1/2128Thứ Nămmùng 7Bính TýBếKhuêĐại Hung
9/1/2128Thứ Sáumùng 8Đinh SửuKiếnLâuHung
10/1/2128Thứ Bảymùng 9Mậu DầnTrừVịCát
11/1/2128Chủ Nhậtmùng 10Kỷ MãoMãnMãoBình Hòa
12/1/2128Thứ Hai11Canh ThìnBìnhTấtĐại HungSát Chủ Dương
13/1/2128Thứ Ba12Tân TỵĐịnhChủyHung
14/1/2128Thứ Tư13Nhâm NgọChấpSâmHung
15/1/2128Thứ Năm14Quý MùiPháTỉnhHung
16/1/2128Thứ Sáu15Giáp ThânNguyQuỷĐại Hung
17/1/2128Thứ Bảy16Ất DậuThànhLiễuĐại HungThụ Tử
18/1/2128Chủ Nhật17Bính TuấtThuTinhBình Hòa
19/1/2128Thứ Hai18Đinh HợiKhaiTrươngĐại Cát
20/1/2128Thứ Ba19Mậu TýBếDựcĐại Hung
21/1/2128Thứ Tư20Kỷ SửuKiếnChẩnBình Hòa
22/1/2128Thứ Năm21Canh DầnTrừGiácĐại Cát
23/1/2128Thứ Sáu22Tân MãoMãnCangHung
24/1/2128Thứ Bảy23Nhâm ThìnBìnhĐêĐại HungSát Chủ Dương
25/1/2128Chủ Nhật24Quý TỵĐịnhPhòngCát
26/1/2128Thứ Hai25Giáp NgọChấpTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/1/2128Thứ Ba26Ất MùiPháHung
28/1/2128Thứ Tư27Bính ThânNguyHung
29/1/2128Thứ Năm28Đinh DậuThànhĐẩuĐại HungThụ Tử
30/1/2128Thứ Sáu29Mậu TuấtThuNgưuHung
31/1/2128Thứ Bảy30Kỷ HợiKhaiNữCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.