Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2126

Tháng 12 âm lịch năm 2126 (Bính Tuất) kéo dài từ 13/1/2127 đến 10/2/2127 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2126

27/1/2127Đại CátThứ Hai · 15 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/1/2127CátThứ Tư · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/1/2127CátThứ Năm · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/1/2127CátThứ Ba · 16 tháng 12 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/1/2127CátThứ Năm · 18 tháng 12 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Định · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/2/2127CátThứ Ba · 23 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/1/2127CátThứ Năm · 11 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/1/2127CátThứ Sáu · 12 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2126

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/1/2127Thứ Haimùng 1Bính TýBếTấtHung
14/1/2127Thứ Bamùng 2Đinh SửuKiếnChủyĐại Hung
15/1/2127Thứ Tưmùng 3Mậu DầnTrừSâmCát
16/1/2127Thứ Nămmùng 4Kỷ MãoMãnTỉnhCát
17/1/2127Thứ Sáumùng 5Canh ThìnBìnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
18/1/2127Thứ Bảymùng 6Tân TỵĐịnhLiễuBình Hòa
19/1/2127Chủ Nhậtmùng 7Nhâm NgọChấpTinhĐại Hung
20/1/2127Thứ Haimùng 8Quý MùiPháTrươngHung
21/1/2127Thứ Bamùng 9Giáp ThânNguyDựcĐại Hung
22/1/2127Thứ Tưmùng 10Ất DậuThànhChẩnĐại HungThụ Tử
23/1/2127Thứ Năm11Bính TuấtThuGiácCát
24/1/2127Thứ Sáu12Đinh HợiKhaiCangCát
25/1/2127Thứ Bảy13Mậu TýBếĐêĐại Hung
26/1/2127Chủ Nhật14Kỷ SửuKiếnPhòngBình Hòa
27/1/2127Thứ Hai15Canh DầnTrừTâmĐại Cát
28/1/2127Thứ Ba16Tân MãoMãnCát
29/1/2127Thứ Tư17Nhâm ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
30/1/2127Thứ Năm18Quý TỵĐịnhĐẩuCát
31/1/2127Thứ Sáu19Giáp NgọChấpNgưuĐại Hung
1/2/2127Thứ Bảy20Ất MùiPháNữĐại Hung
2/2/2127Chủ Nhật21Bính ThânNguyĐại Hung
3/2/2127Thứ Hai22Đinh DậuThànhNguyĐại HungThụ Tử
4/2/2127Thứ Ba23Mậu TuấtThuThấtCát
5/2/2127Thứ Tư24Kỷ HợiThuBíchBình Hòa
6/2/2127Thứ Năm25Canh TýKhaiKhuêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
7/2/2127Thứ Sáu26Tân SửuBếLâuHung
8/2/2127Thứ Bảy27Nhâm DầnKiếnVịBình Hòa
9/2/2127Chủ Nhật28Quý MãoTrừMãoHung
10/2/2127Thứ Hai29Giáp ThìnMãnTấtĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.