Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2124

Tháng 12 âm lịch năm 2124 (Giáp Thân) kéo dài từ 4/1/2125 đến 2/2/2125 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2124

17/1/2125Đại CátThứ Tư · 14 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/1/2125Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/1/2125Đại CátThứ Hai · 19 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/1/2125CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/1/2125CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/1/2125CátThứ Ba · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/1/2125CátThứ Năm · 22 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2124

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/1/2125Thứ Nămmùng 1Đinh TỵChấpĐẩuHung
5/1/2125Thứ Sáumùng 2Mậu NgọPháNgưuĐại Hung
6/1/2125Thứ Bảymùng 3Kỷ MùiPháNữĐại Hung
7/1/2125Chủ Nhậtmùng 4Canh ThânNguyCát
8/1/2125Thứ Haimùng 5Tân DậuThànhNguyĐại HungThụ Tử
9/1/2125Thứ Bamùng 6Nhâm TuấtThuThấtCát
10/1/2125Thứ Tưmùng 7Quý HợiKhaiBíchĐại Cát
11/1/2125Thứ Nămmùng 8Giáp TýBếKhuêĐại Hung
12/1/2125Thứ Sáumùng 9Ất SửuKiếnLâuHung
13/1/2125Thứ Bảymùng 10Bính DầnTrừVịCát
14/1/2125Chủ Nhật11Đinh MãoMãnMãoBình Hòa
15/1/2125Thứ Hai12Mậu ThìnBìnhTấtĐại HungSát Chủ Dương
16/1/2125Thứ Ba13Kỷ TỵĐịnhChủyHung
17/1/2125Thứ Tư14Canh NgọChấpSâmĐại Cát
18/1/2125Thứ Năm15Tân MùiPháTỉnhHung
19/1/2125Thứ Sáu16Nhâm ThânNguyQuỷĐại Hung
20/1/2125Thứ Bảy17Quý DậuThànhLiễuĐại HungThụ Tử
21/1/2125Chủ Nhật18Giáp TuấtThuTinhBình Hòa
22/1/2125Thứ Hai19Ất HợiKhaiTrươngĐại Cát
23/1/2125Thứ Ba20Bính TýBếDựcĐại Hung
24/1/2125Thứ Tư21Đinh SửuKiếnChẩnBình Hòa
25/1/2125Thứ Năm22Mậu DầnTrừGiácCát
26/1/2125Thứ Sáu23Kỷ MãoMãnCangHung
27/1/2125Thứ Bảy24Canh ThìnBìnhĐêĐại HungSát Chủ Dương
28/1/2125Chủ Nhật25Tân TỵĐịnhPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
29/1/2125Thứ Hai26Nhâm NgọChấpTâmĐại Hung
30/1/2125Thứ Ba27Quý MùiPháHung
31/1/2125Thứ Tư28Giáp ThânNguyHung
1/2/2125Thứ Năm29Ất DậuThànhĐẩuĐại HungThụ Tử
2/2/2125Thứ Sáu30Bính TuấtThuNgưuHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.