Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2122

Tháng 12 âm lịch năm 2122 (Nhâm Ngọ) kéo dài từ 29/12/2122 đến 26/1/2123 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2122

18/1/2123Đại CátThứ Hai · 21 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/1/2123Đại CátThứ Sáu · 11 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/1/2123Đại CátThứ Năm · 24 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/12/2122Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/1/2123Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/12/2122CátThứ Tư · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/1/2123CátThứ Bảy · 12 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/1/2123CátThứ Ba · 15 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2122

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/12/2122Thứ Bamùng 1Canh TýKiếnDựcHung
30/12/2122Thứ Tưmùng 2Tân SửuTrừChẩnCát
31/12/2122Thứ Nămmùng 3Nhâm DầnMãnGiácĐại Cát
1/1/2123Thứ Sáumùng 4Quý MãoBìnhCangBình Hòa
2/1/2123Thứ Bảymùng 5Giáp ThìnĐịnhĐêĐại HungSát Chủ Dương
3/1/2123Chủ Nhậtmùng 6Ất TỵChấpPhòngHung
4/1/2123Thứ Haimùng 7Bính NgọPháTâmĐại Hung
5/1/2123Thứ Bamùng 8Đinh MùiNguyĐại Hung
6/1/2123Thứ Tưmùng 9Mậu ThânThànhĐại Cát
7/1/2123Thứ Nămmùng 10Kỷ DậuThànhĐẩuĐại HungThụ Tử
8/1/2123Thứ Sáu11Canh TuấtThuNgưuĐại Cát
9/1/2123Thứ Bảy12Tân HợiKhaiNữCát
10/1/2123Chủ Nhật13Nhâm TýBếĐại Hung
11/1/2123Thứ Hai14Quý SửuKiếnNguyHung
12/1/2123Thứ Ba15Giáp DầnTrừThấtCát
13/1/2123Thứ Tư16Ất MãoMãnBíchCát
14/1/2123Thứ Năm17Bính ThìnBìnhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
15/1/2123Thứ Sáu18Đinh TỵĐịnhLâuCát
16/1/2123Thứ Bảy19Mậu NgọChấpVịHung
17/1/2123Chủ Nhật20Kỷ MùiPháMãoĐại Hung
18/1/2123Thứ Hai21Canh ThânNguyTấtĐại Cát
19/1/2123Thứ Ba22Tân DậuThànhChủyĐại HungThụ Tử
20/1/2123Thứ Tư23Nhâm TuấtThuSâmCát
21/1/2123Thứ Năm24Quý HợiKhaiTỉnhĐại Cát
22/1/2123Thứ Sáu25Giáp TýBếQuỷĐại HungDương Công Kỵ Nhật
23/1/2123Thứ Bảy26Ất SửuKiếnLiễuHung
24/1/2123Chủ Nhật27Bính DầnTrừTinhBình Hòa
25/1/2123Thứ Hai28Đinh MãoMãnTrươngCát
26/1/2123Thứ Ba29Mậu ThìnBìnhDựcĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.