Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2121

Tháng 12 âm lịch năm 2121 (Tân Tỵ) kéo dài từ 8/1/2122 đến 6/2/2122 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2121

13/1/2122Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/1/2122Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/1/2122Đại CátThứ Hai · 19 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/1/2122CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/1/2122CátThứ Sáu · 16 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/2/2122CátThứ Hai · 26 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/1/2122CátThứ Năm · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Định · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/1/2122CátThứ Năm · 22 tháng 12 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2121

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/1/2122Thứ Nămmùng 1Ất TỵĐịnhĐẩuCát
9/1/2122Thứ Sáumùng 2Bính NgọChấpNgưuĐại Hung
10/1/2122Thứ Bảymùng 3Đinh MùiPháNữĐại Hung
11/1/2122Chủ Nhậtmùng 4Mậu ThânNguyĐại Hung
12/1/2122Thứ Haimùng 5Kỷ DậuThànhNguyĐại HungThụ Tử
13/1/2122Thứ Bamùng 6Canh TuấtThuThấtĐại Cát
14/1/2122Thứ Tưmùng 7Tân HợiKhaiBíchĐại Cát
15/1/2122Thứ Nămmùng 8Nhâm TýBếKhuêĐại Hung
16/1/2122Thứ Sáumùng 9Quý SửuKiếnLâuHung
17/1/2122Thứ Bảymùng 10Giáp DầnTrừVịCát
18/1/2122Chủ Nhật11Ất MãoMãnMãoBình Hòa
19/1/2122Thứ Hai12Bính ThìnBìnhTấtĐại HungSát Chủ Dương
20/1/2122Thứ Ba13Đinh TỵĐịnhChủyHung
21/1/2122Thứ Tư14Mậu NgọChấpSâmHung
22/1/2122Thứ Năm15Kỷ MùiPháTỉnhHung
23/1/2122Thứ Sáu16Canh ThânNguyQuỷCát
24/1/2122Thứ Bảy17Tân DậuThànhLiễuĐại HungThụ Tử
25/1/2122Chủ Nhật18Nhâm TuấtThuTinhBình Hòa
26/1/2122Thứ Hai19Quý HợiKhaiTrươngĐại Cát
27/1/2122Thứ Ba20Giáp TýBếDựcĐại Hung
28/1/2122Thứ Tư21Ất SửuKiếnChẩnBình Hòa
29/1/2122Thứ Năm22Bính DầnTrừGiácCát
30/1/2122Thứ Sáu23Đinh MãoMãnCangHung
31/1/2122Thứ Bảy24Mậu ThìnBìnhĐêĐại HungSát Chủ Dương
1/2/2122Chủ Nhật25Kỷ TỵĐịnhPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/2/2122Thứ Hai26Canh NgọChấpTâmCát
3/2/2122Thứ Ba27Tân MùiPháHung
4/2/2122Thứ Tư28Nhâm ThânNguyHung
5/2/2122Thứ Năm29Quý DậuNguyĐẩuĐại HungThụ Tử
6/2/2122Thứ Sáu30Giáp TuấtThànhNgưuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.