Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2110

Tháng 12 âm lịch năm 2110 (Canh Ngọ) kéo dài từ 10/1/2111 đến 7/2/2111 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2110

11/1/2111Đại CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)31/1/2111Đại CátThứ Bảy · 22 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/1/2111Đại CátThứ Tư · 12 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/2/2111Đại CátThứ Sáu · 28 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/1/2111Đại CátThứ Hai · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/1/2111CátThứ Bảy · 15 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/1/2111CátThứ Ba · 18 tháng 12 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/1/2111CátThứ Tư · 19 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2110

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/1/2111Thứ Bảymùng 1Kỷ DậuThànhLiễuĐại HungThụ Tử
11/1/2111Chủ Nhậtmùng 2Canh TuấtThuTinhĐại Cát
12/1/2111Thứ Haimùng 3Tân HợiKhaiTrươngĐại Cát
13/1/2111Thứ Bamùng 4Nhâm TýBếDựcĐại Hung
14/1/2111Thứ Tưmùng 5Quý SửuKiếnChẩnBình Hòa
15/1/2111Thứ Nămmùng 6Giáp DầnTrừGiácCát
16/1/2111Thứ Sáumùng 7Ất MãoMãnCangHung
17/1/2111Thứ Bảymùng 8Bính ThìnBìnhĐêĐại HungSát Chủ Dương
18/1/2111Chủ Nhậtmùng 9Đinh TỵĐịnhPhòngCát
19/1/2111Thứ Haimùng 10Mậu NgọChấpTâmĐại Hung
20/1/2111Thứ Ba11Kỷ MùiPháHung
21/1/2111Thứ Tư12Canh ThânNguyĐại Cát
22/1/2111Thứ Năm13Tân DậuThànhĐẩuĐại HungThụ Tử
23/1/2111Thứ Sáu14Nhâm TuấtThuNgưuHung
24/1/2111Thứ Bảy15Quý HợiKhaiNữCát
25/1/2111Chủ Nhật16Giáp TýBếĐại Hung
26/1/2111Thứ Hai17Ất SửuKiếnNguyHung
27/1/2111Thứ Ba18Bính DầnTrừThấtCát
28/1/2111Thứ Tư19Đinh MãoMãnBíchCát
29/1/2111Thứ Năm20Mậu ThìnBìnhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
30/1/2111Thứ Sáu21Kỷ TỵĐịnhLâuCát
31/1/2111Thứ Bảy22Canh NgọChấpVịĐại Cát
1/2/2111Chủ Nhật23Tân MùiPháMãoĐại Hung
2/2/2111Thứ Hai24Nhâm ThânNguyTấtHung
3/2/2111Thứ Ba25Quý DậuThànhChủyĐại HungThụ Tử
4/2/2111Thứ Tư26Giáp TuấtThuSâmCát
5/2/2111Thứ Năm27Ất HợiThuTỉnhBình Hòa
6/2/2111Thứ Sáu28Bính TýKhaiQuỷĐại Cát
7/2/2111Thứ Bảy29Đinh SửuBếLiễuBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.