Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2108

Tháng 12 âm lịch năm 2108 (Mậu Thìn) kéo dài từ 1/1/2109 đến 30/1/2109 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2108

21/1/2109Đại CátThứ Hai · 21 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Tâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/1/2109Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/1/2109Đại CátThứ Ba · 22 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/1/2109Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Bình · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/1/2109CátThứ Tư · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/1/2109CátThứ Hai · 14 tháng 12 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/1/2109CátThứ Tư · 16 tháng 12 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Định · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/1/2109CátThứ Ba · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2108

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/1/2109Thứ Bamùng 1Canh DầnMãnThấtCát
2/1/2109Thứ Tưmùng 2Tân MãoBìnhBíchĐại Cát
3/1/2109Thứ Nămmùng 3Nhâm ThìnĐịnhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
4/1/2109Thứ Sáumùng 4Quý TỵChấpLâuHung
5/1/2109Thứ Bảymùng 5Giáp NgọPháVịBình Hòa
6/1/2109Chủ Nhậtmùng 6Ất MùiPháMãoĐại Hung
7/1/2109Thứ Haimùng 7Bính ThânNguyTấtHung
8/1/2109Thứ Bamùng 8Đinh DậuThànhChủyĐại HungThụ Tử
9/1/2109Thứ Tưmùng 9Mậu TuấtThuSâmCát
10/1/2109Thứ Nămmùng 10Kỷ HợiKhaiTỉnhĐại Cát
11/1/2109Thứ Sáu11Canh TýBếQuỷCát
12/1/2109Thứ Bảy12Tân SửuKiếnLiễuHung
13/1/2109Chủ Nhật13Nhâm DầnTrừTinhBình Hòa
14/1/2109Thứ Hai14Quý MãoMãnTrươngCát
15/1/2109Thứ Ba15Giáp ThìnBìnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
16/1/2109Thứ Tư16Ất TỵĐịnhChẩnCát
17/1/2109Thứ Năm17Bính NgọChấpGiácHung
18/1/2109Thứ Sáu18Đinh MùiPháCangĐại Hung
19/1/2109Thứ Bảy19Mậu ThânNguyĐêĐại Hung
20/1/2109Chủ Nhật20Kỷ DậuThànhPhòngĐại HungThụ Tử
21/1/2109Thứ Hai21Canh TuấtThuTâmĐại Cát
22/1/2109Thứ Ba22Tân HợiKhaiĐại Cát
23/1/2109Thứ Tư23Nhâm TýBếĐại Hung
24/1/2109Thứ Năm24Quý SửuKiếnĐẩuBình Hòa
25/1/2109Thứ Sáu25Giáp DầnTrừNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/1/2109Thứ Bảy26Ất MãoMãnNữBình Hòa
27/1/2109Chủ Nhật27Bính ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
28/1/2109Thứ Hai28Đinh TỵĐịnhNguyBình Hòa
29/1/2109Thứ Ba29Mậu NgọChấpThấtHung
30/1/2109Thứ Tư30Kỷ MùiPháBíchHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.