Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2101

Tháng 12 âm lịch năm 2101 (Tân Dậu) kéo dài từ 19/1/2102 đến 16/2/2102 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2101

15/2/2102Đại CátThứ Tư · 28 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thành · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/1/2102Đại CátThứ Hai · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/2/2102CátThứ Bảy · 17 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/2/2102CátThứ Sáu · 23 tháng 12 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/2/2102CátThứ Hai · 26 tháng 12 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Phá · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/1/2102CátThứ Năm · mùng 8 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/1/2102CátChủ Nhật · 11 tháng 12 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Định · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/2/2102CátChủ Nhật · 18 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2101

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/1/2102Thứ Nămmùng 1Tân MùiPháTỉnhHung
20/1/2102Thứ Sáumùng 2Nhâm ThânNguyQuỷĐại Hung
21/1/2102Thứ Bảymùng 3Quý DậuThànhLiễuĐại HungThụ Tử
22/1/2102Chủ Nhậtmùng 4Giáp TuấtThuTinhBình Hòa
23/1/2102Thứ Haimùng 5Ất HợiKhaiTrươngĐại Cát
24/1/2102Thứ Bamùng 6Bính TýBếDựcĐại Hung
25/1/2102Thứ Tưmùng 7Đinh SửuKiếnChẩnBình Hòa
26/1/2102Thứ Nămmùng 8Mậu DầnTrừGiácCát
27/1/2102Thứ Sáumùng 9Kỷ MãoMãnCangHung
28/1/2102Thứ Bảymùng 10Canh ThìnBìnhĐêĐại HungSát Chủ Dương
29/1/2102Chủ Nhật11Tân TỵĐịnhPhòngCát
30/1/2102Thứ Hai12Nhâm NgọChấpTâmĐại Hung
31/1/2102Thứ Ba13Quý MùiPháHung
1/2/2102Thứ Tư14Giáp ThânNguyHung
2/2/2102Thứ Năm15Ất DậuThànhĐẩuĐại HungThụ Tử
3/2/2102Thứ Sáu16Bính TuấtThuNgưuHung
4/2/2102Thứ Bảy17Đinh HợiKhaiNữCát
5/2/2102Chủ Nhật18Mậu TýKhaiCát
6/2/2102Thứ Hai19Kỷ SửuBếNguyĐại Hung
7/2/2102Thứ Ba20Canh DầnKiếnThấtBình Hòa
8/2/2102Thứ Tư21Tân MãoTrừBíchCát
9/2/2102Thứ Năm22Nhâm ThìnMãnKhuêĐại HungSát Chủ Dương
10/2/2102Thứ Sáu23Quý TỵBìnhLâuCát
11/2/2102Thứ Bảy24Giáp NgọĐịnhVịBình Hòa
12/2/2102Chủ Nhật25Ất MùiChấpMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
13/2/2102Thứ Hai26Bính ThânPháTấtCát
14/2/2102Thứ Ba27Đinh DậuNguyChủyĐại HungThụ Tử
15/2/2102Thứ Tư28Mậu TuấtThànhSâmĐại Cát
16/2/2102Thứ Năm29Kỷ HợiThuTỉnhBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.