Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2096

Tháng 12 âm lịch năm 2096 (Bính Thìn) kéo dài từ 13/1/2097 đến 11/2/2097 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2096

23/1/2097Đại CátThứ Tư · 11 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/1/2097Đại CátThứ Năm · 12 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/1/2097CátThứ Ba · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/1/2097CátThứ Tư · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/2/2097CátThứ Bảy · 21 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/2/2097CátThứ Bảy · 28 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Nữ · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/1/2097CátThứ Hai · 16 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/1/2097CátThứ Tư · 18 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Định · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2096

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/1/2097Chủ Nhậtmùng 1Canh TýBếCát
14/1/2097Thứ Haimùng 2Tân SửuKiếnNguyHung
15/1/2097Thứ Bamùng 3Nhâm DầnTrừThấtCát
16/1/2097Thứ Tưmùng 4Quý MãoMãnBíchCát
17/1/2097Thứ Nămmùng 5Giáp ThìnBìnhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
18/1/2097Thứ Sáumùng 6Ất TỵĐịnhLâuCát
19/1/2097Thứ Bảymùng 7Bính NgọChấpVịHung
20/1/2097Chủ Nhậtmùng 8Đinh MùiPháMãoĐại Hung
21/1/2097Thứ Haimùng 9Mậu ThânNguyTấtHung
22/1/2097Thứ Bamùng 10Kỷ DậuThànhChủyĐại HungThụ Tử
23/1/2097Thứ Tư11Canh TuấtThuSâmĐại Cát
24/1/2097Thứ Năm12Tân HợiKhaiTỉnhĐại Cát
25/1/2097Thứ Sáu13Nhâm TýBếQuỷĐại Hung
26/1/2097Thứ Bảy14Quý SửuKiếnLiễuHung
27/1/2097Chủ Nhật15Giáp DầnTrừTinhBình Hòa
28/1/2097Thứ Hai16Ất MãoMãnTrươngCát
29/1/2097Thứ Ba17Bính ThìnBìnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
30/1/2097Thứ Tư18Đinh TỵĐịnhChẩnCát
31/1/2097Thứ Năm19Mậu NgọChấpGiácHung
1/2/2097Thứ Sáu20Kỷ MùiPháCangĐại Hung
2/2/2097Thứ Bảy21Canh ThânNguyĐêCát
3/2/2097Chủ Nhật22Tân DậuThànhPhòngĐại HungThụ Tử
4/2/2097Thứ Hai23Nhâm TuấtThànhTâmCát
5/2/2097Thứ Ba24Quý HợiThuBình Hòa
6/2/2097Thứ Tư25Giáp TýKhaiĐại HungDương Công Kỵ Nhật
7/2/2097Thứ Năm26Ất SửuBếĐẩuHung
8/2/2097Thứ Sáu27Bính DầnKiếnNgưuBình Hòa
9/2/2097Thứ Bảy28Đinh MãoTrừNữCát
10/2/2097Chủ Nhật29Mậu ThìnMãnĐại HungSát Chủ Dương
11/2/2097Thứ Hai30Kỷ TỵBìnhNguyCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.