Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2095

Tháng 12 âm lịch năm 2095 (Ất Mão) kéo dài từ 27/12/2095 đến 24/1/2096 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2095

9/1/2096Đại CátThứ Hai · 14 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/1/2096Đại CátThứ Tư · 23 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/12/2095Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/1/2096CátThứ Năm · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/1/2096CátThứ Bảy · 26 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/1/2096CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/1/2096CátThứ Ba · 15 tháng 12 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/1/2096CátThứ Năm · 17 tháng 12 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Định · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2095

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/12/2095Thứ Bamùng 1Đinh SửuTrừChủyHung
28/12/2095Thứ Tưmùng 2Mậu DầnMãnSâmCát
29/12/2095Thứ Nămmùng 3Kỷ MãoBìnhTỉnhĐại Cát
30/12/2095Thứ Sáumùng 4Canh ThìnĐịnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
31/12/2095Thứ Bảymùng 5Tân TỵChấpLiễuĐại Hung
1/1/2096Chủ Nhậtmùng 6Nhâm NgọPháTinhCát
2/1/2096Thứ Haimùng 7Quý MùiNguyTrươngĐại Hung
3/1/2096Thứ Bamùng 8Giáp ThânThànhDựcCát
4/1/2096Thứ Tưmùng 9Ất DậuThuChẩnĐại HungThụ Tử
5/1/2096Thứ Nămmùng 10Bính TuấtKhaiGiácCát
6/1/2096Thứ Sáu11Đinh HợiKhaiCangCát
7/1/2096Thứ Bảy12Mậu TýBếĐêĐại Hung
8/1/2096Chủ Nhật13Kỷ SửuKiếnPhòngBình Hòa
9/1/2096Thứ Hai14Canh DầnTrừTâmĐại Cát
10/1/2096Thứ Ba15Tân MãoMãnCát
11/1/2096Thứ Tư16Nhâm ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
12/1/2096Thứ Năm17Quý TỵĐịnhĐẩuCát
13/1/2096Thứ Sáu18Giáp NgọChấpNgưuĐại Hung
14/1/2096Thứ Bảy19Ất MùiPháNữĐại Hung
15/1/2096Chủ Nhật20Bính ThânNguyĐại Hung
16/1/2096Thứ Hai21Đinh DậuThànhNguyĐại HungThụ Tử
17/1/2096Thứ Ba22Mậu TuấtThuThấtCát
18/1/2096Thứ Tư23Kỷ HợiKhaiBíchĐại Cát
19/1/2096Thứ Năm24Canh TýBếKhuêCát
20/1/2096Thứ Sáu25Tân SửuKiếnLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/1/2096Thứ Bảy26Nhâm DầnTrừVịCát
22/1/2096Chủ Nhật27Quý MãoMãnMãoBình Hòa
23/1/2096Thứ Hai28Giáp ThìnBìnhTấtĐại HungSát Chủ Dương
24/1/2096Thứ Ba29Ất TỵĐịnhChủyHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.