Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2091

Tháng 12 âm lịch năm 2091 (Tân Hợi) kéo dài từ 9/1/2092 đến 6/2/2092 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2091

30/1/2092Đại CátThứ Tư · 22 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/1/2092Đại CátThứ Năm · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/1/2092Đại CátThứ Ba · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/1/2092CátChủ Nhật · 19 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/1/2092CátThứ Năm · 23 tháng 12 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/1/2092CátThứ Tư · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Định · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/1/2092CátThứ Bảy · 18 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2091

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/1/2092Thứ Tưmùng 1Kỷ TỵĐịnhChẩnCát
10/1/2092Thứ Nămmùng 2Canh NgọChấpGiácĐại Cát
11/1/2092Thứ Sáumùng 3Tân MùiPháCangĐại Hung
12/1/2092Thứ Bảymùng 4Nhâm ThânNguyĐêĐại Hung
13/1/2092Chủ Nhậtmùng 5Quý DậuThànhPhòngĐại HungThụ Tử
14/1/2092Thứ Haimùng 6Giáp TuấtThuTâmHung
15/1/2092Thứ Bamùng 7Ất HợiKhaiĐại Cát
16/1/2092Thứ Tưmùng 8Bính TýBếĐại Hung
17/1/2092Thứ Nămmùng 9Đinh SửuKiếnĐẩuBình Hòa
18/1/2092Thứ Sáumùng 10Mậu DầnTrừNgưuHung
19/1/2092Thứ Bảy11Kỷ MãoMãnNữBình Hòa
20/1/2092Chủ Nhật12Canh ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
21/1/2092Thứ Hai13Tân TỵĐịnhNguyBình Hòa
22/1/2092Thứ Ba14Nhâm NgọChấpThấtHung
23/1/2092Thứ Tư15Quý MùiPháBíchHung
24/1/2092Thứ Năm16Giáp ThânNguyKhuêĐại Hung
25/1/2092Thứ Sáu17Ất DậuThànhLâuĐại HungThụ Tử
26/1/2092Thứ Bảy18Bính TuấtThuVịCát
27/1/2092Chủ Nhật19Đinh HợiKhaiMãoCát
28/1/2092Thứ Hai20Mậu TýBếTấtHung
29/1/2092Thứ Ba21Kỷ SửuKiếnChủyĐại Hung
30/1/2092Thứ Tư22Canh DầnTrừSâmĐại Cát
31/1/2092Thứ Năm23Tân MãoMãnTỉnhCát
1/2/2092Thứ Sáu24Nhâm ThìnBìnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
2/2/2092Thứ Bảy25Quý TỵĐịnhLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/2/2092Chủ Nhật26Giáp NgọChấpTinhĐại Hung
4/2/2092Thứ Hai27Ất MùiPháTrươngHung
5/2/2092Thứ Ba28Bính ThânPháDựcHung
6/2/2092Thứ Tư29Đinh DậuNguyChẩnĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.