Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2088

Tháng 12 âm lịch năm 2088 (Mậu Thân) kéo dài từ 12/1/2089 đến 9/2/2089 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2088

25/1/2089Đại CátThứ Ba · 14 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/1/2089Đại CátThứ Ba · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/1/2089CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/1/2089CátChủ Nhật · 19 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/2/2089CátThứ Tư · 22 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/2/2089CátThứ Năm · 23 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/1/2089CátThứ Tư · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Định · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/1/2089CátThứ Bảy · 18 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2088

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/1/2089Thứ Tưmùng 1Đinh TỵĐịnhChẩnCát
13/1/2089Thứ Nămmùng 2Mậu NgọChấpGiácHung
14/1/2089Thứ Sáumùng 3Kỷ MùiPháCangĐại Hung
15/1/2089Thứ Bảymùng 4Canh ThânNguyĐêCát
16/1/2089Chủ Nhậtmùng 5Tân DậuThànhPhòngĐại HungThụ Tử
17/1/2089Thứ Haimùng 6Nhâm TuấtThuTâmHung
18/1/2089Thứ Bamùng 7Quý HợiKhaiĐại Cát
19/1/2089Thứ Tưmùng 8Giáp TýBếĐại Hung
20/1/2089Thứ Nămmùng 9Ất SửuKiếnĐẩuBình Hòa
21/1/2089Thứ Sáumùng 10Bính DầnTrừNgưuHung
22/1/2089Thứ Bảy11Đinh MãoMãnNữBình Hòa
23/1/2089Chủ Nhật12Mậu ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
24/1/2089Thứ Hai13Kỷ TỵĐịnhNguyBình Hòa
25/1/2089Thứ Ba14Canh NgọChấpThấtĐại Cát
26/1/2089Thứ Tư15Tân MùiPháBíchHung
27/1/2089Thứ Năm16Nhâm ThânNguyKhuêĐại Hung
28/1/2089Thứ Sáu17Quý DậuThànhLâuĐại HungThụ Tử
29/1/2089Thứ Bảy18Giáp TuấtThuVịCát
30/1/2089Chủ Nhật19Ất HợiKhaiMãoCát
31/1/2089Thứ Hai20Bính TýBếTấtHung
1/2/2089Thứ Ba21Đinh SửuKiếnChủyĐại Hung
2/2/2089Thứ Tư22Mậu DầnTrừSâmCát
3/2/2089Thứ Năm23Kỷ MãoMãnTỉnhCát
4/2/2089Thứ Sáu24Canh ThìnMãnQuỷĐại HungSát Chủ Dương
5/2/2089Thứ Bảy25Tân TỵBìnhLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
6/2/2089Chủ Nhật26Nhâm NgọĐịnhTinhHung
7/2/2089Thứ Hai27Quý MùiChấpTrươngBình Hòa
8/2/2089Thứ Ba28Giáp ThânPháDựcĐại Hung
9/2/2089Thứ Tư29Ất DậuNguyChẩnĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.