Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2081

Tháng 12 âm lịch năm 2081 (Tân Sửu) kéo dài từ 30/12/2081 đến 28/1/2082 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2081

22/1/2082Đại CátThứ Năm · 24 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/1/2082Đại CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/1/2082Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/1/2082Đại CátThứ Hai · 21 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/12/2081CátThứ Ba · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/1/2082CátThứ Bảy · 12 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/1/2082CátThứ Ba · mùng 8 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/1/2082CátChủ Nhật · 27 tháng 12 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Định · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2081

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/12/2081Thứ Bamùng 1Đinh MãoBìnhCát
31/12/2081Thứ Tưmùng 2Mậu ThìnĐịnhĐại HungSát Chủ Dương
1/1/2082Thứ Nămmùng 3Kỷ TỵChấpĐẩuHung
2/1/2082Thứ Sáumùng 4Canh NgọPháNgưuĐại Hung
3/1/2082Thứ Bảymùng 5Tân MùiNguyNữĐại Hung
4/1/2082Chủ Nhậtmùng 6Nhâm ThânThànhĐại Cát
5/1/2082Thứ Haimùng 7Quý DậuThuNguyĐại HungThụ Tử
6/1/2082Thứ Bamùng 8Giáp TuấtThuThấtCát
7/1/2082Thứ Tưmùng 9Ất HợiKhaiBíchĐại Cát
8/1/2082Thứ Nămmùng 10Bính TýBếKhuêĐại Hung
9/1/2082Thứ Sáu11Đinh SửuKiếnLâuHung
10/1/2082Thứ Bảy12Mậu DầnTrừVịCát
11/1/2082Chủ Nhật13Kỷ MãoMãnMãoBình Hòa
12/1/2082Thứ Hai14Canh ThìnBìnhTấtĐại HungSát Chủ Dương
13/1/2082Thứ Ba15Tân TỵĐịnhChủyHung
14/1/2082Thứ Tư16Nhâm NgọChấpSâmHung
15/1/2082Thứ Năm17Quý MùiPháTỉnhHung
16/1/2082Thứ Sáu18Giáp ThânNguyQuỷĐại Hung
17/1/2082Thứ Bảy19Ất DậuThànhLiễuĐại HungThụ Tử
18/1/2082Chủ Nhật20Bính TuấtThuTinhBình Hòa
19/1/2082Thứ Hai21Đinh HợiKhaiTrươngĐại Cát
20/1/2082Thứ Ba22Mậu TýBếDựcĐại Hung
21/1/2082Thứ Tư23Kỷ SửuKiếnChẩnBình Hòa
22/1/2082Thứ Năm24Canh DầnTrừGiácĐại Cát
23/1/2082Thứ Sáu25Tân MãoMãnCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/1/2082Thứ Bảy26Nhâm ThìnBìnhĐêĐại HungSát Chủ Dương
25/1/2082Chủ Nhật27Quý TỵĐịnhPhòngCát
26/1/2082Thứ Hai28Giáp NgọChấpTâmĐại Hung
27/1/2082Thứ Ba29Ất MùiPháHung
28/1/2082Thứ Tư30Bính ThânNguyHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.