Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2079

Tháng 12 âm lịch năm 2079 (Kỷ Hợi) kéo dài từ 23/12/2079 đến 21/1/2080 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2079

13/1/2080Đại CátThứ Bảy · 22 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/1/2080Đại CátThứ Năm · 27 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/1/2080Đại CátThứ Tư · 12 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/1/2080Đại CátThứ Sáu · 14 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/12/2079CátThứ Tư · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/1/2080CátThứ Bảy · 15 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/1/2080CátThứ Ba · 18 tháng 12 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/1/2080CátThứ Tư · 19 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2079

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/12/2079Thứ Bảymùng 1Kỷ DậuThuLiễuĐại HungThụ Tử
24/12/2079Chủ Nhậtmùng 2Canh TuấtKhaiTinhCát
25/12/2079Thứ Haimùng 3Tân HợiBếTrươngĐại Hung
26/12/2079Thứ Bamùng 4Nhâm TýKiếnDựcCát
27/12/2079Thứ Tưmùng 5Quý SửuTrừChẩnCát
28/12/2079Thứ Nămmùng 6Giáp DầnMãnGiácBình Hòa
29/12/2079Thứ Sáumùng 7Ất MãoBìnhCangBình Hòa
30/12/2079Thứ Bảymùng 8Bính ThìnĐịnhĐêĐại HungSát Chủ Dương
31/12/2079Chủ Nhậtmùng 9Đinh TỵChấpPhòngHung
1/1/2080Thứ Haimùng 10Mậu NgọPháTâmĐại Hung
2/1/2080Thứ Ba11Kỷ MùiNguyĐại Hung
3/1/2080Thứ Tư12Canh ThânThànhĐại Cát
4/1/2080Thứ Năm13Tân DậuThuĐẩuĐại HungThụ Tử
5/1/2080Thứ Sáu14Nhâm TuấtKhaiNgưuĐại Cát
6/1/2080Thứ Bảy15Quý HợiKhaiNữCát
7/1/2080Chủ Nhật16Giáp TýBếĐại Hung
8/1/2080Thứ Hai17Ất SửuKiếnNguyHung
9/1/2080Thứ Ba18Bính DầnTrừThấtCát
10/1/2080Thứ Tư19Đinh MãoMãnBíchCát
11/1/2080Thứ Năm20Mậu ThìnBìnhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
12/1/2080Thứ Sáu21Kỷ TỵĐịnhLâuCát
13/1/2080Thứ Bảy22Canh NgọChấpVịĐại Cát
14/1/2080Chủ Nhật23Tân MùiPháMãoĐại Hung
15/1/2080Thứ Hai24Nhâm ThânNguyTấtHung
16/1/2080Thứ Ba25Quý DậuThànhChủyĐại HungThụ Tử
17/1/2080Thứ Tư26Giáp TuấtThuSâmCát
18/1/2080Thứ Năm27Ất HợiKhaiTỉnhĐại Cát
19/1/2080Thứ Sáu28Bính TýBếQuỷĐại Hung
20/1/2080Thứ Bảy29Đinh SửuKiếnLiễuHung
21/1/2080Chủ Nhật30Mậu DầnTrừTinhBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.