Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2072

Tháng 12 âm lịch năm 2072 (Nhâm Thìn) kéo dài từ 8/1/2073 đến 6/2/2073 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2072

29/1/2073Đại CátChủ Nhật · 22 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/2/2073Đại CátChủ Nhật · 29 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/1/2073Đại CátThứ Hai · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/1/2073Đại CátThứ Tư · 11 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/1/2073Đại CátThứ Hai · 23 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/1/2073CátThứ Bảy · 14 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/1/2073CátThứ Ba · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/1/2073CátThứ Năm · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Định · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2072

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/1/2073Chủ Nhậtmùng 1Kỷ SửuKiếnPhòngBình Hòa
9/1/2073Thứ Haimùng 2Canh DầnTrừTâmĐại Cát
10/1/2073Thứ Bamùng 3Tân MãoMãnCát
11/1/2073Thứ Tưmùng 4Nhâm ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
12/1/2073Thứ Nămmùng 5Quý TỵĐịnhĐẩuCát
13/1/2073Thứ Sáumùng 6Giáp NgọChấpNgưuĐại Hung
14/1/2073Thứ Bảymùng 7Ất MùiPháNữĐại Hung
15/1/2073Chủ Nhậtmùng 8Bính ThânNguyĐại Hung
16/1/2073Thứ Haimùng 9Đinh DậuThànhNguyĐại HungThụ Tử
17/1/2073Thứ Bamùng 10Mậu TuấtThuThấtCát
18/1/2073Thứ Tư11Kỷ HợiKhaiBíchĐại Cát
19/1/2073Thứ Năm12Canh TýBếKhuêCát
20/1/2073Thứ Sáu13Tân SửuKiếnLâuHung
21/1/2073Thứ Bảy14Nhâm DầnTrừVịCát
22/1/2073Chủ Nhật15Quý MãoMãnMãoBình Hòa
23/1/2073Thứ Hai16Giáp ThìnBìnhTấtĐại HungSát Chủ Dương
24/1/2073Thứ Ba17Ất TỵĐịnhChủyHung
25/1/2073Thứ Tư18Bính NgọChấpSâmHung
26/1/2073Thứ Năm19Đinh MùiPháTỉnhHung
27/1/2073Thứ Sáu20Mậu ThânNguyQuỷĐại Hung
28/1/2073Thứ Bảy21Kỷ DậuThànhLiễuĐại HungThụ Tử
29/1/2073Chủ Nhật22Canh TuấtThuTinhĐại Cát
30/1/2073Thứ Hai23Tân HợiKhaiTrươngĐại Cát
31/1/2073Thứ Ba24Nhâm TýBếDựcĐại Hung
1/2/2073Thứ Tư25Quý SửuKiếnChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/2/2073Thứ Năm26Giáp DầnTrừGiácCát
3/2/2073Thứ Sáu27Ất MãoMãnCangHung
4/2/2073Thứ Bảy28Bính ThìnMãnĐêĐại HungSát Chủ Dương
5/2/2073Chủ Nhật29Đinh TỵBìnhPhòngĐại Cát
6/2/2073Thứ Hai30Mậu NgọĐịnhTâmĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.