Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2067

Tháng 12 âm lịch năm 2067 (Đinh Hợi) kéo dài từ 5/1/2068 đến 2/2/2068 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2067

2/2/2068Đại CátThứ Năm · 29 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/1/2068Đại CátThứ Hai · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/1/2068CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/1/2068CátThứ Hai · 12 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/1/2068CátThứ Bảy · 17 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/1/2068CátThứ Ba · 20 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/1/2068CátThứ Tư · 21 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/1/2068CátThứ Năm · mùng 8 tháng 12 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2067

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/1/2068Thứ Nămmùng 1Kỷ MùiNguyTỉnhHung
6/1/2068Thứ Sáumùng 2Canh ThânNguyQuỷCát
7/1/2068Thứ Bảymùng 3Tân DậuThànhLiễuĐại HungThụ Tử
8/1/2068Chủ Nhậtmùng 4Nhâm TuấtThuTinhBình Hòa
9/1/2068Thứ Haimùng 5Quý HợiKhaiTrươngĐại Cát
10/1/2068Thứ Bamùng 6Giáp TýBếDựcĐại Hung
11/1/2068Thứ Tưmùng 7Ất SửuKiếnChẩnBình Hòa
12/1/2068Thứ Nămmùng 8Bính DầnTrừGiácCát
13/1/2068Thứ Sáumùng 9Đinh MãoMãnCangHung
14/1/2068Thứ Bảymùng 10Mậu ThìnBìnhĐêĐại HungSát Chủ Dương
15/1/2068Chủ Nhật11Kỷ TỵĐịnhPhòngCát
16/1/2068Thứ Hai12Canh NgọChấpTâmCát
17/1/2068Thứ Ba13Tân MùiPháHung
18/1/2068Thứ Tư14Nhâm ThânNguyHung
19/1/2068Thứ Năm15Quý DậuThànhĐẩuĐại HungThụ Tử
20/1/2068Thứ Sáu16Giáp TuấtThuNgưuHung
21/1/2068Thứ Bảy17Ất HợiKhaiNữCát
22/1/2068Chủ Nhật18Bính TýBếĐại Hung
23/1/2068Thứ Hai19Đinh SửuKiếnNguyHung
24/1/2068Thứ Ba20Mậu DầnTrừThấtCát
25/1/2068Thứ Tư21Kỷ MãoMãnBíchCát
26/1/2068Thứ Năm22Canh ThìnBìnhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
27/1/2068Thứ Sáu23Tân TỵĐịnhLâuCát
28/1/2068Thứ Bảy24Nhâm NgọChấpVịHung
29/1/2068Chủ Nhật25Quý MùiPháMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
30/1/2068Thứ Hai26Giáp ThânNguyTấtHung
31/1/2068Thứ Ba27Ất DậuThànhChủyĐại HungThụ Tử
1/2/2068Thứ Tư28Bính TuấtThuSâmCát
2/2/2068Thứ Năm29Đinh HợiKhaiTỉnhĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.