Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2064

Tháng 12 âm lịch năm 2064 (Giáp Thân) kéo dài từ 7/1/2065 đến 4/2/2065 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2064

11/1/2065Đại CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/1/2065Đại CátThứ Tư · 15 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/2/2065Đại CátThứ Tư · 29 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thành · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/1/2065Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/1/2065CátThứ Bảy · 18 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/1/2065CátThứ Ba · 21 tháng 12 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/1/2065CátThứ Tư · 22 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/1/2065CátThứ Năm · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2064

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/1/2065Thứ Tưmùng 1Bính NgọChấpSâmHung
8/1/2065Thứ Nămmùng 2Đinh MùiPháTỉnhHung
9/1/2065Thứ Sáumùng 3Mậu ThânNguyQuỷĐại Hung
10/1/2065Thứ Bảymùng 4Kỷ DậuThànhLiễuĐại HungThụ Tử
11/1/2065Chủ Nhậtmùng 5Canh TuấtThuTinhĐại Cát
12/1/2065Thứ Haimùng 6Tân HợiKhaiTrươngĐại Cát
13/1/2065Thứ Bamùng 7Nhâm TýBếDựcĐại Hung
14/1/2065Thứ Tưmùng 8Quý SửuKiếnChẩnBình Hòa
15/1/2065Thứ Nămmùng 9Giáp DầnTrừGiácCát
16/1/2065Thứ Sáumùng 10Ất MãoMãnCangHung
17/1/2065Thứ Bảy11Bính ThìnBìnhĐêĐại HungSát Chủ Dương
18/1/2065Chủ Nhật12Đinh TỵĐịnhPhòngCát
19/1/2065Thứ Hai13Mậu NgọChấpTâmĐại Hung
20/1/2065Thứ Ba14Kỷ MùiPháHung
21/1/2065Thứ Tư15Canh ThânNguyĐại Cát
22/1/2065Thứ Năm16Tân DậuThànhĐẩuĐại HungThụ Tử
23/1/2065Thứ Sáu17Nhâm TuấtThuNgưuHung
24/1/2065Thứ Bảy18Quý HợiKhaiNữCát
25/1/2065Chủ Nhật19Giáp TýBếĐại Hung
26/1/2065Thứ Hai20Ất SửuKiếnNguyHung
27/1/2065Thứ Ba21Bính DầnTrừThấtCát
28/1/2065Thứ Tư22Đinh MãoMãnBíchCát
29/1/2065Thứ Năm23Mậu ThìnBìnhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
30/1/2065Thứ Sáu24Kỷ TỵĐịnhLâuCát
31/1/2065Thứ Bảy25Canh NgọChấpVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
1/2/2065Chủ Nhật26Tân MùiPháMãoĐại Hung
2/2/2065Thứ Hai27Nhâm ThânNguyTấtHung
3/2/2065Thứ Ba28Quý DậuThànhChủyĐại HungThụ Tử
4/2/2065Thứ Tư29Giáp TuấtThànhSâmĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.