Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2058

Tháng 12 âm lịch năm 2058 (Mậu Dần) kéo dài từ 14/1/2059 đến 11/2/2059 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2058

23/1/2059Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/1/2059Đại CátThứ Hai · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/2/2059Đại CátThứ Bảy · 26 tháng 12 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/2/2059CátThứ Bảy · 19 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/2/2059CátThứ Ba · 22 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/1/2059CátChủ Nhật · 13 tháng 12 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Định · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/2/2059CátChủ Nhật · 27 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Mão · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/2/2059CátChủ Nhật · 20 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bế · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2058

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/1/2059Thứ Bamùng 1Tân TỵĐịnhChủyHung
15/1/2059Thứ Tưmùng 2Nhâm NgọChấpSâmHung
16/1/2059Thứ Nămmùng 3Quý MùiPháTỉnhHung
17/1/2059Thứ Sáumùng 4Giáp ThânNguyQuỷĐại Hung
18/1/2059Thứ Bảymùng 5Ất DậuThànhLiễuĐại HungThụ Tử
19/1/2059Chủ Nhậtmùng 6Bính TuấtThuTinhBình Hòa
20/1/2059Thứ Haimùng 7Đinh HợiKhaiTrươngĐại Cát
21/1/2059Thứ Bamùng 8Mậu TýBếDựcĐại Hung
22/1/2059Thứ Tưmùng 9Kỷ SửuKiếnChẩnBình Hòa
23/1/2059Thứ Nămmùng 10Canh DầnTrừGiácĐại Cát
24/1/2059Thứ Sáu11Tân MãoMãnCangHung
25/1/2059Thứ Bảy12Nhâm ThìnBìnhĐêĐại HungSát Chủ Dương
26/1/2059Chủ Nhật13Quý TỵĐịnhPhòngCát
27/1/2059Thứ Hai14Giáp NgọChấpTâmĐại Hung
28/1/2059Thứ Ba15Ất MùiPháHung
29/1/2059Thứ Tư16Bính ThânNguyHung
30/1/2059Thứ Năm17Đinh DậuThànhĐẩuĐại HungThụ Tử
31/1/2059Thứ Sáu18Mậu TuấtThuNgưuHung
1/2/2059Thứ Bảy19Kỷ HợiKhaiNữCát
2/2/2059Chủ Nhật20Canh TýBếCát
3/2/2059Thứ Hai21Tân SửuKiếnNguyHung
4/2/2059Thứ Ba22Nhâm DầnTrừThấtCát
5/2/2059Thứ Tư23Quý MãoTrừBíchCát
6/2/2059Thứ Năm24Giáp ThìnMãnKhuêĐại HungSát Chủ Dương
7/2/2059Thứ Sáu25Ất TỵBìnhLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
8/2/2059Thứ Bảy26Bính NgọĐịnhVịĐại Cát
9/2/2059Chủ Nhật27Đinh MùiChấpMãoCát
10/2/2059Thứ Hai28Mậu ThânPháTấtHung
11/2/2059Thứ Ba29Kỷ DậuNguyChủyĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.