Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2042

Tháng 12 âm lịch năm 2042 (Nhâm Tuất) kéo dài từ 11/1/2043 đến 9/2/2043 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2042

27/1/2043Đại CátThứ Ba · 17 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/1/2043Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/1/2043CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/2/2043CátChủ Nhật · 22 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/1/2043CátThứ Hai · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/1/2043CátThứ Tư · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Định · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/1/2043CátThứ Bảy · 21 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/2/2043CátThứ Năm · 26 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2042

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/1/2043Chủ Nhậtmùng 1Giáp DầnTrừTinhBình Hòa
12/1/2043Thứ Haimùng 2Ất MãoMãnTrươngCát
13/1/2043Thứ Bamùng 3Bính ThìnBìnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
14/1/2043Thứ Tưmùng 4Đinh TỵĐịnhChẩnCát
15/1/2043Thứ Nămmùng 5Mậu NgọChấpGiácHung
16/1/2043Thứ Sáumùng 6Kỷ MùiPháCangĐại Hung
17/1/2043Thứ Bảymùng 7Canh ThânNguyĐêCát
18/1/2043Chủ Nhậtmùng 8Tân DậuThànhPhòngĐại HungThụ Tử
19/1/2043Thứ Haimùng 9Nhâm TuấtThuTâmHung
20/1/2043Thứ Bamùng 10Quý HợiKhaiĐại Cát
21/1/2043Thứ Tư11Giáp TýBếĐại Hung
22/1/2043Thứ Năm12Ất SửuKiếnĐẩuBình Hòa
23/1/2043Thứ Sáu13Bính DầnTrừNgưuHung
24/1/2043Thứ Bảy14Đinh MãoMãnNữBình Hòa
25/1/2043Chủ Nhật15Mậu ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
26/1/2043Thứ Hai16Kỷ TỵĐịnhNguyBình Hòa
27/1/2043Thứ Ba17Canh NgọChấpThấtĐại Cát
28/1/2043Thứ Tư18Tân MùiPháBíchHung
29/1/2043Thứ Năm19Nhâm ThânNguyKhuêĐại Hung
30/1/2043Thứ Sáu20Quý DậuThànhLâuĐại HungThụ Tử
31/1/2043Thứ Bảy21Giáp TuấtThuVịCát
1/2/2043Chủ Nhật22Ất HợiKhaiMãoCát
2/2/2043Thứ Hai23Bính TýBếTấtHung
3/2/2043Thứ Ba24Đinh SửuKiếnChủyĐại Hung
4/2/2043Thứ Tư25Mậu DầnTrừSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/2/2043Thứ Năm26Kỷ MãoTrừTỉnhCát
6/2/2043Thứ Sáu27Canh ThìnMãnQuỷĐại HungSát Chủ Dương
7/2/2043Thứ Bảy28Tân TỵBìnhLiễuCát
8/2/2043Chủ Nhật29Nhâm NgọĐịnhTinhHung
9/2/2043Thứ Hai30Quý MùiChấpTrươngBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.