Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2037

Tháng 12 âm lịch năm 2037 (Đinh Tỵ) kéo dài từ 5/1/2038 đến 3/2/2038 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2037

13/1/2038Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/2/2038Đại CátThứ Ba · 29 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/2/2038Đại CátThứ Tư · 30 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/1/2038Đại CátThứ Ba · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/1/2038CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/1/2038CátThứ Năm · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/1/2038CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/1/2038CátThứ Ba · 22 tháng 12 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2037

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/1/2038Thứ Bamùng 1Nhâm NgọPháThấtĐại Cát
6/1/2038Thứ Tưmùng 2Quý MùiPháBíchHung
7/1/2038Thứ Nămmùng 3Giáp ThânNguyKhuêĐại Hung
8/1/2038Thứ Sáumùng 4Ất DậuThànhLâuĐại HungThụ Tử
9/1/2038Thứ Bảymùng 5Bính TuấtThuVịCát
10/1/2038Chủ Nhậtmùng 6Đinh HợiKhaiMãoCát
11/1/2038Thứ Haimùng 7Mậu TýBếTấtHung
12/1/2038Thứ Bamùng 8Kỷ SửuKiếnChủyĐại Hung
13/1/2038Thứ Tưmùng 9Canh DầnTrừSâmĐại Cát
14/1/2038Thứ Nămmùng 10Tân MãoMãnTỉnhCát
15/1/2038Thứ Sáu11Nhâm ThìnBìnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
16/1/2038Thứ Bảy12Quý TỵĐịnhLiễuBình Hòa
17/1/2038Chủ Nhật13Giáp NgọChấpTinhĐại Hung
18/1/2038Thứ Hai14Ất MùiPháTrươngHung
19/1/2038Thứ Ba15Bính ThânNguyDựcĐại Hung
20/1/2038Thứ Tư16Đinh DậuThànhChẩnĐại HungThụ Tử
21/1/2038Thứ Năm17Mậu TuấtThuGiácCát
22/1/2038Thứ Sáu18Kỷ HợiKhaiCangCát
23/1/2038Thứ Bảy19Canh TýBếĐêCát
24/1/2038Chủ Nhật20Tân SửuKiếnPhòngBình Hòa
25/1/2038Thứ Hai21Nhâm DầnTrừTâmHung
26/1/2038Thứ Ba22Quý MãoMãnCát
27/1/2038Thứ Tư23Giáp ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
28/1/2038Thứ Năm24Ất TỵĐịnhĐẩuCát
29/1/2038Thứ Sáu25Bính NgọChấpNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
30/1/2038Thứ Bảy26Đinh MùiPháNữĐại Hung
31/1/2038Chủ Nhật27Mậu ThânNguyĐại Hung
1/2/2038Thứ Hai28Kỷ DậuThànhNguyĐại HungThụ Tử
2/2/2038Thứ Ba29Canh TuấtThuThấtĐại Cát
3/2/2038Thứ Tư30Tân HợiKhaiBíchĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.