Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2034

Tháng 12 âm lịch năm 2034 (Giáp Dần) kéo dài từ 9/1/2035 đến 7/2/2035 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2034

9/1/2035Đại CátThứ Ba · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/1/2035Đại CátThứ Hai · 21 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/2/2035Đại CátThứ Ba · 29 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thành · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/1/2035CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/1/2035CátThứ Tư · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/1/2035CátThứ Năm · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/1/2035CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/1/2035CátThứ Ba · 22 tháng 12 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2034

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/1/2035Thứ Bamùng 1Canh NgọChấpThấtĐại Cát
10/1/2035Thứ Tưmùng 2Tân MùiPháBíchHung
11/1/2035Thứ Nămmùng 3Nhâm ThânNguyKhuêĐại Hung
12/1/2035Thứ Sáumùng 4Quý DậuThànhLâuĐại HungThụ Tử
13/1/2035Thứ Bảymùng 5Giáp TuấtThuVịCát
14/1/2035Chủ Nhậtmùng 6Ất HợiKhaiMãoCát
15/1/2035Thứ Haimùng 7Bính TýBếTấtHung
16/1/2035Thứ Bamùng 8Đinh SửuKiếnChủyĐại Hung
17/1/2035Thứ Tưmùng 9Mậu DầnTrừSâmCát
18/1/2035Thứ Nămmùng 10Kỷ MãoMãnTỉnhCát
19/1/2035Thứ Sáu11Canh ThìnBìnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
20/1/2035Thứ Bảy12Tân TỵĐịnhLiễuBình Hòa
21/1/2035Chủ Nhật13Nhâm NgọChấpTinhĐại Hung
22/1/2035Thứ Hai14Quý MùiPháTrươngHung
23/1/2035Thứ Ba15Giáp ThânNguyDựcĐại Hung
24/1/2035Thứ Tư16Ất DậuThànhChẩnĐại HungThụ Tử
25/1/2035Thứ Năm17Bính TuấtThuGiácCát
26/1/2035Thứ Sáu18Đinh HợiKhaiCangCát
27/1/2035Thứ Bảy19Mậu TýBếĐêĐại Hung
28/1/2035Chủ Nhật20Kỷ SửuKiếnPhòngBình Hòa
29/1/2035Thứ Hai21Canh DầnTrừTâmĐại Cát
30/1/2035Thứ Ba22Tân MãoMãnCát
31/1/2035Thứ Tư23Nhâm ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
1/2/2035Thứ Năm24Quý TỵĐịnhĐẩuCát
2/2/2035Thứ Sáu25Giáp NgọChấpNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/2/2035Thứ Bảy26Ất MùiPháNữĐại Hung
4/2/2035Chủ Nhật27Bính ThânNguyĐại Hung
5/2/2035Thứ Hai28Đinh DậuNguyNguyĐại HungThụ Tử
6/2/2035Thứ Ba29Mậu TuấtThànhThấtĐại Cát
7/2/2035Thứ Tư30Kỷ HợiThuBíchBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.