Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2033

Tháng 12 âm lịch năm 2033 (Quý Sửu) kéo dài từ 20/1/2034 đến 18/2/2034 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2033

3/2/2034Đại CátThứ Sáu · 15 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/2/2034Đại CátThứ Bảy · 23 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thành · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)31/1/2034Đại CátThứ Ba · 12 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/1/2034CátThứ Hai · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/1/2034CátThứ Tư · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Định · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/2/2034CátThứ Hai · 18 tháng 12 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/2/2034CátThứ Năm · 28 tháng 12 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/2/2034CátThứ Bảy · 30 tháng 12 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2033

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/1/2034Thứ Sáumùng 1Bính TýBếQuỷĐại Hung
21/1/2034Thứ Bảymùng 2Đinh SửuKiếnLiễuHung
22/1/2034Chủ Nhậtmùng 3Mậu DầnTrừTinhBình Hòa
23/1/2034Thứ Haimùng 4Kỷ MãoMãnTrươngCát
24/1/2034Thứ Bamùng 5Canh ThìnBìnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
25/1/2034Thứ Tưmùng 6Tân TỵĐịnhChẩnCát
26/1/2034Thứ Nămmùng 7Nhâm NgọChấpGiácHung
27/1/2034Thứ Sáumùng 8Quý MùiPháCangĐại Hung
28/1/2034Thứ Bảymùng 9Giáp ThânNguyĐêĐại Hung
29/1/2034Chủ Nhậtmùng 10Ất DậuThànhPhòngĐại HungThụ Tử
30/1/2034Thứ Hai11Bính TuấtThuTâmHung
31/1/2034Thứ Ba12Đinh HợiKhaiĐại Cát
1/2/2034Thứ Tư13Mậu TýBếĐại Hung
2/2/2034Thứ Năm14Kỷ SửuKiếnĐẩuBình Hòa
3/2/2034Thứ Sáu15Canh DầnTrừNgưuĐại Cát
4/2/2034Thứ Bảy16Tân MãoMãnNữBình Hòa
5/2/2034Chủ Nhật17Nhâm ThìnMãnĐại HungSát Chủ Dương
6/2/2034Thứ Hai18Quý TỵBìnhNguyCát
7/2/2034Thứ Ba19Giáp NgọĐịnhThấtBình Hòa
8/2/2034Thứ Tư20Ất MùiChấpBíchBình Hòa
9/2/2034Thứ Năm21Bính ThânPháKhuêHung
10/2/2034Thứ Sáu22Đinh DậuNguyLâuĐại HungThụ Tử
11/2/2034Thứ Bảy23Mậu TuấtThànhVịĐại Cát
12/2/2034Chủ Nhật24Kỷ HợiThuMãoHung
13/2/2034Thứ Hai25Canh TýKhaiTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
14/2/2034Thứ Ba26Tân SửuBếChủyĐại Hung
15/2/2034Thứ Tư27Nhâm DầnKiếnSâmBình Hòa
16/2/2034Thứ Năm28Quý MãoTrừTỉnhCát
17/2/2034Thứ Sáu29Giáp ThìnMãnQuỷĐại HungSát Chủ Dương
18/2/2034Thứ Bảy30Ất TỵBìnhLiễuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.