Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2032

Tháng 12 âm lịch năm 2032 (Nhâm Tý) kéo dài từ 1/1/2033 đến 30/1/2033 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2032

19/1/2033Đại CátThứ Tư · 19 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/1/2033Đại CátThứ Tư · 12 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/1/2033Đại CátThứ Hai · 24 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/1/2033CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/1/2033CátThứ Ba · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/1/2033CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/1/2033CátThứ Bảy · 15 tháng 12 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/1/2033CátThứ Năm · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Định · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2032

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/1/2033Thứ Bảymùng 1Nhâm TýKiếnĐêCát
2/1/2033Chủ Nhậtmùng 2Quý SửuTrừPhòngCát
3/1/2033Thứ Haimùng 3Giáp DầnMãnTâmHung
4/1/2033Thứ Bamùng 4Ất MãoBìnhCát
5/1/2033Thứ Tưmùng 5Bính ThìnĐịnhĐại HungSát Chủ Dương
6/1/2033Thứ Nămmùng 6Đinh TỵĐịnhĐẩuCát
7/1/2033Thứ Sáumùng 7Mậu NgọChấpNgưuĐại Hung
8/1/2033Thứ Bảymùng 8Kỷ MùiPháNữĐại Hung
9/1/2033Chủ Nhậtmùng 9Canh ThânNguyCát
10/1/2033Thứ Haimùng 10Tân DậuThànhNguyĐại HungThụ Tử
11/1/2033Thứ Ba11Nhâm TuấtThuThấtCát
12/1/2033Thứ Tư12Quý HợiKhaiBíchĐại Cát
13/1/2033Thứ Năm13Giáp TýBếKhuêĐại Hung
14/1/2033Thứ Sáu14Ất SửuKiếnLâuHung
15/1/2033Thứ Bảy15Bính DầnTrừVịCát
16/1/2033Chủ Nhật16Đinh MãoMãnMãoBình Hòa
17/1/2033Thứ Hai17Mậu ThìnBìnhTấtĐại HungSát Chủ Dương
18/1/2033Thứ Ba18Kỷ TỵĐịnhChủyHung
19/1/2033Thứ Tư19Canh NgọChấpSâmĐại Cát
20/1/2033Thứ Năm20Tân MùiPháTỉnhHung
21/1/2033Thứ Sáu21Nhâm ThânNguyQuỷĐại Hung
22/1/2033Thứ Bảy22Quý DậuThànhLiễuĐại HungThụ Tử
23/1/2033Chủ Nhật23Giáp TuấtThuTinhBình Hòa
24/1/2033Thứ Hai24Ất HợiKhaiTrươngĐại Cát
25/1/2033Thứ Ba25Bính TýBếDựcĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/1/2033Thứ Tư26Đinh SửuKiếnChẩnBình Hòa
27/1/2033Thứ Năm27Mậu DầnTrừGiácCát
28/1/2033Thứ Sáu28Kỷ MãoMãnCangHung
29/1/2033Thứ Bảy29Canh ThìnBìnhĐêĐại HungSát Chủ Dương
30/1/2033Chủ Nhật30Tân TỵĐịnhPhòngCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.