Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2000

Tháng 12 âm lịch năm 2000 (Canh Thìn) kéo dài từ 26/12/2000 đến 23/1/2001 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2000

30/12/2000Đại CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/1/2001Đại CátChủ Nhật · 13 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/1/2001Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/1/2001CátThứ Ba · 22 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/1/2001CátThứ Năm · 24 tháng 12 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Định · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/1/2001CátThứ Ba · 29 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/12/2000CátThứ Năm · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/1/2001CátThứ Hai · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2000

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/12/2000Thứ Bamùng 1Mậu NgọPháThấtBình Hòa
27/12/2000Thứ Tưmùng 2Kỷ MùiNguyBíchHung
28/12/2000Thứ Nămmùng 3Canh ThânThànhKhuêCát
29/12/2000Thứ Sáumùng 4Tân DậuThuLâuĐại HungThụ Tử
30/12/2000Thứ Bảymùng 5Nhâm TuấtKhaiVịĐại Cát
31/12/2000Chủ Nhậtmùng 6Quý HợiBếMãoĐại Hung
1/1/2001Thứ Haimùng 7Giáp TýKiếnTấtCát
2/1/2001Thứ Bamùng 8Ất SửuTrừChủyHung
3/1/2001Thứ Tưmùng 9Bính DầnMãnSâmCát
4/1/2001Thứ Nămmùng 10Đinh MãoBìnhTỉnhĐại Cát
5/1/2001Thứ Sáu11Mậu ThìnĐịnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
6/1/2001Thứ Bảy12Kỷ TỵĐịnhLiễuBình Hòa
7/1/2001Chủ Nhật13Canh NgọChấpTinhĐại Cát
8/1/2001Thứ Hai14Tân MùiPháTrươngHung
9/1/2001Thứ Ba15Nhâm ThânNguyDựcĐại Hung
10/1/2001Thứ Tư16Quý DậuThànhChẩnĐại HungThụ Tử
11/1/2001Thứ Năm17Giáp TuấtThuGiácCát
12/1/2001Thứ Sáu18Ất HợiKhaiCangCát
13/1/2001Thứ Bảy19Bính TýBếĐêĐại Hung
14/1/2001Chủ Nhật20Đinh SửuKiếnPhòngBình Hòa
15/1/2001Thứ Hai21Mậu DầnTrừTâmHung
16/1/2001Thứ Ba22Kỷ MãoMãnCát
17/1/2001Thứ Tư23Canh ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
18/1/2001Thứ Năm24Tân TỵĐịnhĐẩuCát
19/1/2001Thứ Sáu25Nhâm NgọChấpNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
20/1/2001Thứ Bảy26Quý MùiPháNữĐại Hung
21/1/2001Chủ Nhật27Giáp ThânNguyĐại Hung
22/1/2001Thứ Hai28Ất DậuThànhNguyĐại HungThụ Tử
23/1/2001Thứ Ba29Bính TuấtThuThấtCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.