Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 1995

Tháng 12 âm lịch năm 1995 (Ất Hợi) kéo dài từ 20/1/1996 đến 18/2/1996 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 1995

3/2/1996Đại CátThứ Bảy · 15 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/1/1996Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/2/1996Đại CátThứ Tư · 19 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thành · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/2/1996Đại CátThứ Sáu · 21 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/2/1996Đại CátThứ Tư · 26 tháng 12 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/1/1996CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/1/1996CátThứ Ba · 11 tháng 12 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/1/1996CátThứ Tư · 12 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 1995

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/1/1996Thứ Bảymùng 1Bính ThìnBìnhĐêĐại HungSát Chủ Dương
21/1/1996Chủ Nhậtmùng 2Đinh TỵĐịnhPhòngCát
22/1/1996Thứ Haimùng 3Mậu NgọChấpTâmĐại Hung
23/1/1996Thứ Bamùng 4Kỷ MùiPháHung
24/1/1996Thứ Tưmùng 5Canh ThânNguyĐại Cát
25/1/1996Thứ Nămmùng 6Tân DậuThànhĐẩuĐại HungThụ Tử
26/1/1996Thứ Sáumùng 7Nhâm TuấtThuNgưuHung
27/1/1996Thứ Bảymùng 8Quý HợiKhaiNữCát
28/1/1996Chủ Nhậtmùng 9Giáp TýBếĐại Hung
29/1/1996Thứ Haimùng 10Ất SửuKiếnNguyHung
30/1/1996Thứ Ba11Bính DầnTrừThấtCát
31/1/1996Thứ Tư12Đinh MãoMãnBíchCát
1/2/1996Thứ Năm13Mậu ThìnBìnhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
2/2/1996Thứ Sáu14Kỷ TỵĐịnhLâuCát
3/2/1996Thứ Bảy15Canh NgọChấpVịĐại Cát
4/2/1996Chủ Nhật16Tân MùiPháMãoĐại Hung
5/2/1996Thứ Hai17Nhâm ThânPháTấtHung
6/2/1996Thứ Ba18Quý DậuNguyChủyĐại HungThụ Tử
7/2/1996Thứ Tư19Giáp TuấtThànhSâmĐại Cát
8/2/1996Thứ Năm20Ất HợiThuTỉnhBình Hòa
9/2/1996Thứ Sáu21Bính TýKhaiQuỷĐại Cát
10/2/1996Thứ Bảy22Đinh SửuBếLiễuBình Hòa
11/2/1996Chủ Nhật23Mậu DầnKiếnTinhHung
12/2/1996Thứ Hai24Kỷ MãoTrừTrươngBình Hòa
13/2/1996Thứ Ba25Canh ThìnMãnDựcĐại HungSát Chủ Dương
14/2/1996Thứ Tư26Tân TỵBìnhChẩnĐại Cát
15/2/1996Thứ Năm27Nhâm NgọĐịnhGiácBình Hòa
16/2/1996Thứ Sáu28Quý MùiChấpCangĐại Hung
17/2/1996Thứ Bảy29Giáp ThânPháĐêĐại Hung
18/2/1996Chủ Nhật30Ất DậuNguyPhòngĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.