Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 1967

Tháng 12 âm lịch năm 1967 (Đinh Mùi) kéo dài từ 31/12/1967 đến 28/1/1968 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 1967

3/1/1968Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/1/1968Đại CátChủ Nhật · 22 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/1/1968Đại CátThứ Năm · 19 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/1/1968CátThứ Ba · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/1/1968CátThứ Tư · 11 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/1/1968CátThứ Tư · 18 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/1/1968CátThứ Hai · 23 tháng 12 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/1/1968CátThứ Sáu · 13 tháng 12 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Định · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 1967

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
31/12/1967Chủ Nhậtmùng 1Kỷ TỵChấpPhòngHung
1/1/1968Thứ Haimùng 2Canh NgọPháTâmĐại Hung
2/1/1968Thứ Bamùng 3Tân MùiNguyĐại Hung
3/1/1968Thứ Tưmùng 4Nhâm ThânThànhĐại Cát
4/1/1968Thứ Nămmùng 5Quý DậuThuĐẩuĐại HungThụ Tử
5/1/1968Thứ Sáumùng 6Giáp TuấtKhaiNgưuBình Hòa
6/1/1968Thứ Bảymùng 7Ất HợiBếNữĐại Hung
7/1/1968Chủ Nhậtmùng 8Bính TýBếĐại Hung
8/1/1968Thứ Haimùng 9Đinh SửuKiếnNguyHung
9/1/1968Thứ Bamùng 10Mậu DầnTrừThấtCát
10/1/1968Thứ Tư11Kỷ MãoMãnBíchCát
11/1/1968Thứ Năm12Canh ThìnBìnhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
12/1/1968Thứ Sáu13Tân TỵĐịnhLâuCát
13/1/1968Thứ Bảy14Nhâm NgọChấpVịHung
14/1/1968Chủ Nhật15Quý MùiPháMãoĐại Hung
15/1/1968Thứ Hai16Giáp ThânNguyTấtHung
16/1/1968Thứ Ba17Ất DậuThànhChủyĐại HungThụ Tử
17/1/1968Thứ Tư18Bính TuấtThuSâmCát
18/1/1968Thứ Năm19Đinh HợiKhaiTỉnhĐại Cát
19/1/1968Thứ Sáu20Mậu TýBếQuỷĐại Hung
20/1/1968Thứ Bảy21Kỷ SửuKiếnLiễuHung
21/1/1968Chủ Nhật22Canh DầnTrừTinhĐại Cát
22/1/1968Thứ Hai23Tân MãoMãnTrươngCát
23/1/1968Thứ Ba24Nhâm ThìnBìnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
24/1/1968Thứ Tư25Quý TỵĐịnhChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
25/1/1968Thứ Năm26Giáp NgọChấpGiácHung
26/1/1968Thứ Sáu27Ất MùiPháCangĐại Hung
27/1/1968Thứ Bảy28Bính ThânNguyĐêĐại Hung
28/1/1968Chủ Nhật29Đinh DậuThànhPhòngĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.