Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 1954

Tháng 12 âm lịch năm 1954 (Giáp Ngọ) kéo dài từ 25/12/1954 đến 23/1/1955 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 1954

1/1/1955Đại CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/1/1955Đại CátChủ Nhật · 16 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/1/1955Đại CátThứ Năm · 13 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/1/1955CátThứ Năm · 27 tháng 12 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Định · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/12/1954CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Bình · Sao Nữ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/12/1954CátThứ Năm · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/1/1955CátThứ Hai · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/1/1955CátThứ Tư · 12 tháng 12 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 1954

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/12/1954Thứ Bảymùng 1Ất MãoBìnhNữCát
26/12/1954Chủ Nhậtmùng 2Bính ThìnĐịnhĐại HungSát Chủ Dương
27/12/1954Thứ Haimùng 3Đinh TỵChấpNguyĐại Hung
28/12/1954Thứ Bamùng 4Mậu NgọPháThấtBình Hòa
29/12/1954Thứ Tưmùng 5Kỷ MùiNguyBíchHung
30/12/1954Thứ Nămmùng 6Canh ThânThànhKhuêCát
31/12/1954Thứ Sáumùng 7Tân DậuThuLâuĐại HungThụ Tử
1/1/1955Thứ Bảymùng 8Nhâm TuấtKhaiVịĐại Cát
2/1/1955Chủ Nhậtmùng 9Quý HợiBếMãoĐại Hung
3/1/1955Thứ Haimùng 10Giáp TýKiếnTấtCát
4/1/1955Thứ Ba11Ất SửuTrừChủyHung
5/1/1955Thứ Tư12Bính DầnMãnSâmCát
6/1/1955Thứ Năm13Đinh MãoBìnhTỉnhĐại Cát
7/1/1955Thứ Sáu14Mậu ThìnBìnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
8/1/1955Thứ Bảy15Kỷ TỵĐịnhLiễuBình Hòa
9/1/1955Chủ Nhật16Canh NgọChấpTinhĐại Cát
10/1/1955Thứ Hai17Tân MùiPháTrươngHung
11/1/1955Thứ Ba18Nhâm ThânNguyDựcĐại Hung
12/1/1955Thứ Tư19Quý DậuThànhChẩnĐại HungThụ Tử
13/1/1955Thứ Năm20Giáp TuấtThuGiácCát
14/1/1955Thứ Sáu21Ất HợiKhaiCangCát
15/1/1955Thứ Bảy22Bính TýBếĐêĐại Hung
16/1/1955Chủ Nhật23Đinh SửuKiếnPhòngBình Hòa
17/1/1955Thứ Hai24Mậu DầnTrừTâmHung
18/1/1955Thứ Ba25Kỷ MãoMãnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
19/1/1955Thứ Tư26Canh ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
20/1/1955Thứ Năm27Tân TỵĐịnhĐẩuCát
21/1/1955Thứ Sáu28Nhâm NgọChấpNgưuĐại Hung
22/1/1955Thứ Bảy29Quý MùiPháNữĐại Hung
23/1/1955Chủ Nhật30Giáp ThânNguyĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.