Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 1944

Tháng 12 âm lịch năm 1944 (Giáp Thân) kéo dài từ 14/1/1945 đến 12/2/1945 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 1944

21/1/1945Đại CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/1/1945Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/2/1945Đại CátThứ Bảy · 28 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thành · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/2/1945Đại CátThứ Hai · 30 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/1/1945Đại CátThứ Ba · 17 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/1/1945Đại CátThứ Tư · 18 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bế · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/2/1945Đại CátThứ Ba · 24 tháng 12 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/1/1945CátThứ Tư · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 1944

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/1/1945Chủ Nhậtmùng 1Quý MùiPháMãoĐại Hung
15/1/1945Thứ Haimùng 2Giáp ThânNguyTấtHung
16/1/1945Thứ Bamùng 3Ất DậuThànhChủyĐại HungThụ Tử
17/1/1945Thứ Tưmùng 4Bính TuấtThuSâmCát
18/1/1945Thứ Nămmùng 5Đinh HợiKhaiTỉnhĐại Cát
19/1/1945Thứ Sáumùng 6Mậu TýBếQuỷĐại Hung
20/1/1945Thứ Bảymùng 7Kỷ SửuKiếnLiễuHung
21/1/1945Chủ Nhậtmùng 8Canh DầnTrừTinhĐại Cát
22/1/1945Thứ Haimùng 9Tân MãoMãnTrươngCát
23/1/1945Thứ Bamùng 10Nhâm ThìnBìnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
24/1/1945Thứ Tư11Quý TỵĐịnhChẩnCát
25/1/1945Thứ Năm12Giáp NgọChấpGiácHung
26/1/1945Thứ Sáu13Ất MùiPháCangĐại Hung
27/1/1945Thứ Bảy14Bính ThânNguyĐêĐại Hung
28/1/1945Chủ Nhật15Đinh DậuThànhPhòngĐại HungThụ Tử
29/1/1945Thứ Hai16Mậu TuấtThuTâmHung
30/1/1945Thứ Ba17Kỷ HợiKhaiĐại Cát
31/1/1945Thứ Tư18Canh TýBếĐại Cát
1/2/1945Thứ Năm19Tân SửuKiếnĐẩuBình Hòa
2/2/1945Thứ Sáu20Nhâm DầnTrừNgưuHung
3/2/1945Thứ Bảy21Quý MãoMãnNữBình Hòa
4/2/1945Chủ Nhật22Giáp ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
5/2/1945Thứ Hai23Ất TỵBìnhNguyCát
6/2/1945Thứ Ba24Bính NgọĐịnhThấtĐại Cát
7/2/1945Thứ Tư25Đinh MùiChấpBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
8/2/1945Thứ Năm26Mậu ThânPháKhuêĐại Hung
9/2/1945Thứ Sáu27Kỷ DậuNguyLâuĐại HungThụ Tử
10/2/1945Thứ Bảy28Canh TuấtThànhVịĐại Cát
11/2/1945Chủ Nhật29Tân HợiThuMãoHung
12/2/1945Thứ Hai30Nhâm TýKhaiTấtĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.