Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 1933

Tháng 12 âm lịch năm 1933 (Quý Dậu) kéo dài từ 15/1/1934 đến 13/2/1934 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 1933

19/1/1934Đại CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/1/1934Đại CátThứ Hai · 15 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bế · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/1/1934Đại CátThứ Ba · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/2/1934Đại CátThứ Hai · 22 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/1/1934CátChủ Nhật · 14 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/1/1934CátThứ Tư · 17 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/2/1934CátThứ Năm · 18 tháng 12 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/1/1934CátThứ Bảy · 13 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 1933

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/1/1934Thứ Haimùng 1Bính TuấtThuTâmHung
16/1/1934Thứ Bamùng 2Đinh HợiKhaiĐại Cát
17/1/1934Thứ Tưmùng 3Mậu TýBếĐại Hung
18/1/1934Thứ Nămmùng 4Kỷ SửuKiếnĐẩuBình Hòa
19/1/1934Thứ Sáumùng 5Canh DầnTrừNgưuĐại Cát
20/1/1934Thứ Bảymùng 6Tân MãoMãnNữBình Hòa
21/1/1934Chủ Nhậtmùng 7Nhâm ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
22/1/1934Thứ Haimùng 8Quý TỵĐịnhNguyBình Hòa
23/1/1934Thứ Bamùng 9Giáp NgọChấpThấtHung
24/1/1934Thứ Tưmùng 10Ất MùiPháBíchHung
25/1/1934Thứ Năm11Bính ThânNguyKhuêĐại Hung
26/1/1934Thứ Sáu12Đinh DậuThànhLâuĐại HungThụ Tử
27/1/1934Thứ Bảy13Mậu TuấtThuVịCát
28/1/1934Chủ Nhật14Kỷ HợiKhaiMãoCát
29/1/1934Thứ Hai15Canh TýBếTấtĐại Cát
30/1/1934Thứ Ba16Tân SửuKiếnChủyĐại Hung
31/1/1934Thứ Tư17Nhâm DầnTrừSâmCát
1/2/1934Thứ Năm18Quý MãoMãnTỉnhCát
2/2/1934Thứ Sáu19Giáp ThìnBìnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
3/2/1934Thứ Bảy20Ất TỵĐịnhLiễuBình Hòa
4/2/1934Chủ Nhật21Bính NgọChấpTinhĐại Hung
5/2/1934Thứ Hai22Đinh MùiChấpTrươngĐại Cát
6/2/1934Thứ Ba23Mậu ThânPháDựcĐại Hung
7/2/1934Thứ Tư24Kỷ DậuNguyChẩnĐại HungThụ Tử
8/2/1934Thứ Năm25Canh TuấtThànhGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
9/2/1934Thứ Sáu26Tân HợiThuCangĐại Hung
10/2/1934Thứ Bảy27Nhâm TýKhaiĐêCát
11/2/1934Chủ Nhật28Quý SửuBếPhòngHung
12/2/1934Thứ Hai29Giáp DầnKiếnTâmĐại Hung
13/2/1934Thứ Ba30Ất MãoTrừBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.