Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 1920

Tháng 12 âm lịch năm 1920 (Canh Thân) kéo dài từ 9/1/1921 đến 7/2/1921 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 1920

27/1/1921Đại CátThứ Năm · 19 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/1/1921Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/1/1921Đại CátThứ Hai · 16 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/1/1921CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/1/1921CátThứ Ba · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/1/1921CátChủ Nhật · 22 tháng 12 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Định · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/2/1921CátChủ Nhật · 29 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 1920

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/1/1921Chủ Nhậtmùng 1Nhâm ThânNguyĐại Hung
10/1/1921Thứ Haimùng 2Quý DậuThànhNguyĐại HungThụ Tử
11/1/1921Thứ Bamùng 3Giáp TuấtThuThấtCát
12/1/1921Thứ Tưmùng 4Ất HợiKhaiBíchĐại Cát
13/1/1921Thứ Nămmùng 5Bính TýBếKhuêĐại Hung
14/1/1921Thứ Sáumùng 6Đinh SửuKiếnLâuHung
15/1/1921Thứ Bảymùng 7Mậu DầnTrừVịCát
16/1/1921Chủ Nhậtmùng 8Kỷ MãoMãnMãoBình Hòa
17/1/1921Thứ Haimùng 9Canh ThìnBìnhTấtĐại HungSát Chủ Dương
18/1/1921Thứ Bamùng 10Tân TỵĐịnhChủyHung
19/1/1921Thứ Tư11Nhâm NgọChấpSâmHung
20/1/1921Thứ Năm12Quý MùiPháTỉnhHung
21/1/1921Thứ Sáu13Giáp ThânNguyQuỷĐại Hung
22/1/1921Thứ Bảy14Ất DậuThànhLiễuĐại HungThụ Tử
23/1/1921Chủ Nhật15Bính TuấtThuTinhBình Hòa
24/1/1921Thứ Hai16Đinh HợiKhaiTrươngĐại Cát
25/1/1921Thứ Ba17Mậu TýBếDựcĐại Hung
26/1/1921Thứ Tư18Kỷ SửuKiếnChẩnBình Hòa
27/1/1921Thứ Năm19Canh DầnTrừGiácĐại Cát
28/1/1921Thứ Sáu20Tân MãoMãnCangHung
29/1/1921Thứ Bảy21Nhâm ThìnBìnhĐêĐại HungSát Chủ Dương
30/1/1921Chủ Nhật22Quý TỵĐịnhPhòngCát
31/1/1921Thứ Hai23Giáp NgọChấpTâmĐại Hung
1/2/1921Thứ Ba24Ất MùiPháHung
2/2/1921Thứ Tư25Bính ThânNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/2/1921Thứ Năm26Đinh DậuThànhĐẩuĐại HungThụ Tử
4/2/1921Thứ Sáu27Mậu TuấtThuNgưuHung
5/2/1921Thứ Bảy28Kỷ HợiThuNữHung
6/2/1921Chủ Nhật29Canh TýKhaiCát
7/2/1921Thứ Hai30Tân SửuBếNguyĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.