Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 1919

Tháng 12 âm lịch năm 1919 (Kỷ Mùi) kéo dài từ 21/1/1920 đến 19/2/1920 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 1919

2/2/1920Đại CátThứ Hai · 13 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/2/1920Đại CátThứ Ba · 21 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thành · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/2/1920Đại CátThứ Tư · 29 tháng 12 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/2/1920Đại CátThứ Năm · 30 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/1/1920CátThứ Tư · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/1/1920CátThứ Năm · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/2/1920CátThứ Ba · 14 tháng 12 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/2/1920CátThứ Năm · 16 tháng 12 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Định · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 1919

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/1/1920Thứ Tưmùng 1Mậu DầnTrừSâmCát
22/1/1920Thứ Nămmùng 2Kỷ MãoMãnTỉnhCát
23/1/1920Thứ Sáumùng 3Canh ThìnBìnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
24/1/1920Thứ Bảymùng 4Tân TỵĐịnhLiễuBình Hòa
25/1/1920Chủ Nhậtmùng 5Nhâm NgọChấpTinhĐại Hung
26/1/1920Thứ Haimùng 6Quý MùiPháTrươngHung
27/1/1920Thứ Bamùng 7Giáp ThânNguyDựcĐại Hung
28/1/1920Thứ Tưmùng 8Ất DậuThànhChẩnĐại HungThụ Tử
29/1/1920Thứ Nămmùng 9Bính TuấtThuGiácCát
30/1/1920Thứ Sáumùng 10Đinh HợiKhaiCangCát
31/1/1920Thứ Bảy11Mậu TýBếĐêĐại Hung
1/2/1920Chủ Nhật12Kỷ SửuKiếnPhòngBình Hòa
2/2/1920Thứ Hai13Canh DầnTrừTâmĐại Cát
3/2/1920Thứ Ba14Tân MãoMãnCát
4/2/1920Thứ Tư15Nhâm ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
5/2/1920Thứ Năm16Quý TỵĐịnhĐẩuCát
6/2/1920Thứ Sáu17Giáp NgọĐịnhNgưuĐại Hung
7/2/1920Thứ Bảy18Ất MùiChấpNữHung
8/2/1920Chủ Nhật19Bính ThânPháHung
9/2/1920Thứ Hai20Đinh DậuNguyNguyĐại HungThụ Tử
10/2/1920Thứ Ba21Mậu TuấtThànhThấtĐại Cát
11/2/1920Thứ Tư22Kỷ HợiThuBíchBình Hòa
12/2/1920Thứ Năm23Canh TýKhaiKhuêCát
13/2/1920Thứ Sáu24Tân SửuBếLâuHung
14/2/1920Thứ Bảy25Nhâm DầnKiếnVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
15/2/1920Chủ Nhật26Quý MãoTrừMãoHung
16/2/1920Thứ Hai27Giáp ThìnMãnTấtĐại HungSát Chủ Dương
17/2/1920Thứ Ba28Ất TỵBìnhChủyBình Hòa
18/2/1920Thứ Tư29Bính NgọĐịnhSâmĐại Cát
19/2/1920Thứ Năm30Đinh MùiChấpTỉnhĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.