Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 1914

Tháng 12 âm lịch năm 1914 (Giáp Dần) kéo dài từ 15/1/1915 đến 13/2/1915 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 1914

19/1/1915Đại CátThứ Ba · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/1/1915Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/2/1915Đại CátThứ Hai · 18 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/2/1915Đại CátChủ Nhật · 24 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/1/1915CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/1/1915CátThứ Sáu · 15 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/2/1915CátThứ Năm · 21 tháng 12 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/2/1915CátThứ Sáu · 29 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 1914

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/1/1915Thứ Sáumùng 1Bính NgọChấpNgưuĐại Hung
16/1/1915Thứ Bảymùng 2Đinh MùiPháNữĐại Hung
17/1/1915Chủ Nhậtmùng 3Mậu ThânNguyHưĐại Hung
18/1/1915Thứ Haimùng 4Kỷ DậuThànhNguyĐại Hung — Thụ Tử
19/1/1915Thứ Bamùng 5Canh TuấtThuThấtĐại Cát
20/1/1915Thứ Tưmùng 6Tân HợiKhaiBíchĐại Cát
21/1/1915Thứ Nămmùng 7Nhâm TýBếKhuêĐại Hung
22/1/1915Thứ Sáumùng 8Quý SửuKiếnLâuHung
23/1/1915Thứ Bảymùng 9Giáp DầnTrừVịCát
24/1/1915Chủ Nhậtmùng 10Ất MãoMãnMãoBình Hòa
25/1/1915Thứ Hai11Bính ThìnBìnhTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
26/1/1915Thứ Ba12Đinh TỵĐịnhChủyHung
27/1/1915Thứ Tư13Mậu NgọChấpSâmHung
28/1/1915Thứ Năm14Kỷ MùiPháTỉnhHung
29/1/1915Thứ Sáu15Canh ThânNguyQuỷCát
30/1/1915Thứ Bảy16Tân DậuThànhLiễuĐại Hung — Thụ Tử
31/1/1915Chủ Nhật17Nhâm TuấtThuTinhBình Hòa
1/2/1915Thứ Hai18Quý HợiKhaiTrươngĐại Cát
2/2/1915Thứ Ba19Giáp TýBếDựcĐại Hung
3/2/1915Thứ Tư20Ất SửuKiếnChẩnBình Hòa
4/2/1915Thứ Năm21Bính DầnTrừGiácCát
5/2/1915Thứ Sáu22Đinh MãoMãnCangHung
6/2/1915Thứ Bảy23Mậu ThìnMãnĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
7/2/1915Chủ Nhật24Kỷ TỵBìnhPhòngĐại Cát
8/2/1915Thứ Hai25Canh NgọĐịnhTâmĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
9/2/1915Thứ Ba26Tân MùiChấpVĩBình Hòa
10/2/1915Thứ Tư27Nhâm ThânPháCơHung
11/2/1915Thứ Năm28Quý DậuNguyĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
12/2/1915Thứ Sáu29Giáp TuấtThànhNgưuCát
13/2/1915Thứ Bảy30Ất HợiThuNữHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.