Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 1906

Tháng 12 âm lịch năm 1906 (Bính Ngọ) kéo dài từ 14/1/1907 đến 12/2/1907 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 1906

6/2/1907Đại CátThứ Tư · 24 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thành · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/1/1907Đại CátThứ Hai · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/1/1907CátThứ Hai · mùng 8 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/1/1907CátThứ Bảy · 13 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/1/1907CátThứ Ba · 16 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/1/1907CátThứ Tư · 17 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/1/1907CátThứ Năm · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/1/1907CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Định · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 1906

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/1/1907Thứ Haimùng 1Quý HợiKhaiTrươngĐại Cát
15/1/1907Thứ Bamùng 2Giáp TýBếDựcĐại Hung
16/1/1907Thứ Tưmùng 3Ất SửuKiếnChẩnBình Hòa
17/1/1907Thứ Nămmùng 4Bính DầnTrừGiácCát
18/1/1907Thứ Sáumùng 5Đinh MãoMãnCangHung
19/1/1907Thứ Bảymùng 6Mậu ThìnBìnhĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
20/1/1907Chủ Nhậtmùng 7Kỷ TỵĐịnhPhòngCát
21/1/1907Thứ Haimùng 8Canh NgọChấpTâmCát
22/1/1907Thứ Bamùng 9Tân MùiPháVĩHung
23/1/1907Thứ Tưmùng 10Nhâm ThânNguyCơHung
24/1/1907Thứ Năm11Quý DậuThànhĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
25/1/1907Thứ Sáu12Giáp TuấtThuNgưuHung
26/1/1907Thứ Bảy13Ất HợiKhaiNữCát
27/1/1907Chủ Nhật14Bính TýBếHưĐại Hung
28/1/1907Thứ Hai15Đinh SửuKiếnNguyHung
29/1/1907Thứ Ba16Mậu DầnTrừThấtCát
30/1/1907Thứ Tư17Kỷ MãoMãnBíchCát
31/1/1907Thứ Năm18Canh ThìnBìnhKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
1/2/1907Thứ Sáu19Tân TỵĐịnhLâuCát
2/2/1907Thứ Bảy20Nhâm NgọChấpVịHung
3/2/1907Chủ Nhật21Quý MùiPháMãoĐại Hung
4/2/1907Thứ Hai22Giáp ThânNguyTấtHung
5/2/1907Thứ Ba23Ất DậuThànhChủyĐại Hung — Thụ Tử
6/2/1907Thứ Tư24Bính TuấtThànhSâmĐại Cát
7/2/1907Thứ Năm25Đinh HợiThuTỉnhĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
8/2/1907Thứ Sáu26Mậu TýKhaiQuỷCát
9/2/1907Thứ Bảy27Kỷ SửuBếLiễuĐại Hung
10/2/1907Chủ Nhật28Canh DầnKiếnTinhHung
11/2/1907Thứ Hai29Tân MãoTrừTrươngBình Hòa
12/2/1907Thứ Ba30Nhâm ThìnMãnDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.