Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 1901

Tháng 12 âm lịch năm 1901 (Tân Sửu) kéo dài từ 10/1/1902 đến 7/2/1902 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 1901

27/1/1902Đại CátThứ Hai · 18 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Tâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/1/1902Đại CátThứ Năm · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/1/1902Đại CátThứ Ba · 19 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/1/1902CátThứ Tư · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/1/1902CátThứ Hai · 11 tháng 12 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/1/1902CátThứ Tư · 13 tháng 12 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Định · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/1/1902CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Định · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/1/1902CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bế · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 1901

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/1/1902Thứ Sáumùng 1Quý TỵĐịnhLâuCát
11/1/1902Thứ Bảymùng 2Giáp NgọChấpVịHung
12/1/1902Chủ Nhậtmùng 3Ất MùiPháMãoĐại Hung
13/1/1902Thứ Haimùng 4Bính ThânNguyTấtHung
14/1/1902Thứ Bamùng 5Đinh DậuThànhChủyĐại Hung — Thụ Tử
15/1/1902Thứ Tưmùng 6Mậu TuấtThuSâmCát
16/1/1902Thứ Nămmùng 7Kỷ HợiKhaiTỉnhĐại Cát
17/1/1902Thứ Sáumùng 8Canh TýBếQuỷCát
18/1/1902Thứ Bảymùng 9Tân SửuKiếnLiễuHung
19/1/1902Chủ Nhậtmùng 10Nhâm DầnTrừTinhBình Hòa
20/1/1902Thứ Hai11Quý MãoMãnTrươngCát
21/1/1902Thứ Ba12Giáp ThìnBìnhDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
22/1/1902Thứ Tư13Ất TỵĐịnhChẩnCát
23/1/1902Thứ Năm14Bính NgọChấpGiácHung
24/1/1902Thứ Sáu15Đinh MùiPháCangĐại Hung
25/1/1902Thứ Bảy16Mậu ThânNguyĐêĐại Hung
26/1/1902Chủ Nhật17Kỷ DậuThànhPhòngĐại Hung — Thụ Tử
27/1/1902Thứ Hai18Canh TuấtThuTâmĐại Cát
28/1/1902Thứ Ba19Tân HợiKhaiVĩĐại Cát
29/1/1902Thứ Tư20Nhâm TýBếCơĐại Hung
30/1/1902Thứ Năm21Quý SửuKiếnĐẩuBình Hòa
31/1/1902Thứ Sáu22Giáp DầnTrừNgưuHung
1/2/1902Thứ Bảy23Ất MãoMãnNữBình Hòa
2/2/1902Chủ Nhật24Bính ThìnBìnhHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
3/2/1902Thứ Hai25Đinh TỵĐịnhNguyĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
4/2/1902Thứ Ba26Mậu NgọChấpThấtHung
5/2/1902Thứ Tư27Kỷ MùiPháBíchHung
6/2/1902Thứ Năm28Canh ThânPháKhuêĐại Hung
7/2/1902Thứ Sáu29Tân DậuNguyLâuĐại Hung — Thụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.