Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2175

Tháng 11 âm lịch năm 2175 (Ất Hợi) kéo dài từ 13/12/2175 đến 11/1/2176 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2175

10/1/2176Đại CátThứ Tư · 29 tháng 11 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/12/2175Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/12/2175Đại CátThứ Bảy · 11 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/1/2176Đại CátThứ Ba · 21 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/1/2176Đại CátThứ Bảy · 25 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/12/2175CátThứ Năm · 16 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/1/2176CátChủ Nhật · 26 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/12/2175CátChủ Nhật · 12 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2175

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/12/2175Thứ Tưmùng 1Nhâm TuấtKhaiSâmĐại Cát
14/12/2175Thứ Nămmùng 2Quý HợiBếTỉnhHung
15/12/2175Thứ Sáumùng 3Giáp TýKiếnQuỷHung
16/12/2175Thứ Bảymùng 4Ất SửuTrừLiễuBình Hòa
17/12/2175Chủ Nhậtmùng 5Bính DầnMãnTinhHung
18/12/2175Thứ Haimùng 6Đinh MãoBìnhTrươngĐại Hung — Thụ Tử
19/12/2175Thứ Bamùng 7Mậu ThìnĐịnhDựcĐại Hung
20/12/2175Thứ Tưmùng 8Kỷ TỵChấpChẩnHung
21/12/2175Thứ Nămmùng 9Canh NgọPháGiácBình Hòa
22/12/2175Thứ Sáumùng 10Tân MùiNguyCangĐại Hung — Sát Chủ Dương
23/12/2175Thứ Bảy11Nhâm ThânThànhĐêĐại Cát
24/12/2175Chủ Nhật12Quý DậuThuPhòngCát
25/12/2175Thứ Hai13Giáp TuấtKhaiTâmBình Hòa
26/12/2175Thứ Ba14Ất HợiBếVĩĐại Hung
27/12/2175Thứ Tư15Bính TýKiếnCơBình Hòa
28/12/2175Thứ Năm16Đinh SửuTrừĐẩuCát
29/12/2175Thứ Sáu17Mậu DầnMãnNgưuHung
30/12/2175Thứ Bảy18Kỷ MãoBìnhNữĐại Hung — Thụ Tử
31/12/2175Chủ Nhật19Canh ThìnĐịnhHưĐại Hung
1/1/2176Thứ Hai20Tân TỵChấpNguyĐại Hung
2/1/2176Thứ Ba21Nhâm NgọPháThấtĐại Cát
3/1/2176Thứ Tư22Quý MùiNguyBíchĐại Hung — Sát Chủ Dương
4/1/2176Thứ Năm23Giáp ThânThànhKhuêCát
5/1/2176Thứ Sáu24Ất DậuThuLâuCát
6/1/2176Thứ Bảy25Bính TuấtKhaiVịĐại Cát
7/1/2176Chủ Nhật26Đinh HợiKhaiMãoCát
8/1/2176Thứ Hai27Mậu TýBếTấtĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
9/1/2176Thứ Ba28Kỷ SửuKiếnChủyĐại Hung
10/1/2176Thứ Tư29Canh DầnTrừSâmĐại Cát
11/1/2176Thứ Năm30Tân MãoMãnTỉnhĐại Hung — Thụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.