Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2158

Tháng 11 âm lịch năm 2158 (Mậu Ngọ) kéo dài từ 21/12/2158 đến 18/1/2159 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2158

1/1/2159Đại CátThứ Hai · 12 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/12/2158Đại CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/1/2159Đại CátThứ Tư · 21 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/12/2158CátThứ Năm · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/1/2159CátThứ Ba · 20 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/1/2159CátThứ Năm · 29 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Định · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/12/2158CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/12/2158CátThứ Năm · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2158

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/12/2158Thứ Nămmùng 1Tân SửuTrừĐẩuCát
22/12/2158Thứ Sáumùng 2Nhâm DầnMãnNgưuCát
23/12/2158Thứ Bảymùng 3Quý MãoBìnhNữĐại Hung — Thụ Tử
24/12/2158Chủ Nhậtmùng 4Giáp ThìnĐịnhHưĐại Hung
25/12/2158Thứ Haimùng 5Ất TỵChấpNguyĐại Hung
26/12/2158Thứ Bamùng 6Bính NgọPháThấtBình Hòa
27/12/2158Thứ Tưmùng 7Đinh MùiNguyBíchĐại Hung — Sát Chủ Dương
28/12/2158Thứ Nămmùng 8Mậu ThânThànhKhuêCát
29/12/2158Thứ Sáumùng 9Kỷ DậuThuLâuCát
30/12/2158Thứ Bảymùng 10Canh TuấtKhaiVịĐại Cát
31/12/2158Chủ Nhật11Tân HợiBếMãoĐại Hung
1/1/2159Thứ Hai12Nhâm TýKiếnTấtĐại Cát
2/1/2159Thứ Ba13Quý SửuTrừChủyHung
3/1/2159Thứ Tư14Giáp DầnMãnSâmCát
4/1/2159Thứ Năm15Ất MãoBìnhTỉnhĐại Hung — Thụ Tử
5/1/2159Thứ Sáu16Bính ThìnĐịnhQuỷĐại Hung
6/1/2159Thứ Bảy17Đinh TỵĐịnhLiễuBình Hòa
7/1/2159Chủ Nhật18Mậu NgọChấpTinhĐại Hung
8/1/2159Thứ Hai19Kỷ MùiPháTrươngĐại Hung — Sát Chủ Dương
9/1/2159Thứ Ba20Canh ThânNguyDựcCát
10/1/2159Thứ Tư21Tân DậuThànhChẩnĐại Cát
11/1/2159Thứ Năm22Nhâm TuấtThuGiácCát
12/1/2159Thứ Sáu23Quý HợiKhaiCangCát
13/1/2159Thứ Bảy24Giáp TýBếĐêĐại Hung
14/1/2159Chủ Nhật25Ất SửuKiếnPhòngBình Hòa
15/1/2159Thứ Hai26Bính DầnTrừTâmHung
16/1/2159Thứ Ba27Đinh MãoMãnVĩĐại Hung — Thụ Tử
17/1/2159Thứ Tư28Mậu ThìnBìnhCơCát
18/1/2159Thứ Năm29Kỷ TỵĐịnhĐẩuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.