Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2111

Tháng 11 âm lịch năm 2111 (Tân Mùi) kéo dài từ 1/12/2111 đến 29/12/2111 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2111

2/12/2111Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/12/2111Đại CátThứ Ba · 29 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/12/2111Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/12/2111Đại CátThứ Tư · 23 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/12/2111CátThứ Ba · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bế · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/12/2111CátThứ Tư · 16 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/12/2111CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/12/2111CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Bình · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2111

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/12/2111Thứ Bamùng 1Giáp TuấtBếThấtCát
2/12/2111Thứ Tưmùng 2Ất HợiKiếnBíchĐại Cát
3/12/2111Thứ Nămmùng 3Bính TýTrừKhuêHung
4/12/2111Thứ Sáumùng 4Đinh SửuMãnLâuCát
5/12/2111Thứ Bảymùng 5Mậu DầnBìnhVịCát
6/12/2111Chủ Nhậtmùng 6Kỷ MãoĐịnhMãoĐại HungThụ Tử
7/12/2111Thứ Haimùng 7Canh ThìnChấpTấtBình Hòa
8/12/2111Thứ Bamùng 8Tân TỵPháChủyĐại Hung
9/12/2111Thứ Tưmùng 9Nhâm NgọPháSâmĐại Cát
10/12/2111Thứ Nămmùng 10Quý MùiNguyTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
11/12/2111Thứ Sáu11Giáp ThânThànhQuỷCát
12/12/2111Thứ Bảy12Ất DậuThuLiễuBình Hòa
13/12/2111Chủ Nhật13Bính TuấtKhaiTinhCát
14/12/2111Thứ Hai14Đinh HợiBếTrươngĐại Hung
15/12/2111Thứ Ba15Mậu TýKiếnDựcHung
16/12/2111Thứ Tư16Kỷ SửuTrừChẩnCát
17/12/2111Thứ Năm17Canh DầnMãnGiácBình Hòa
18/12/2111Thứ Sáu18Tân MãoBìnhCangĐại HungThụ Tử
19/12/2111Thứ Bảy19Nhâm ThìnĐịnhĐêBình Hòa
20/12/2111Chủ Nhật20Quý TỵChấpPhòngHung
21/12/2111Thứ Hai21Giáp NgọPháTâmĐại Hung
22/12/2111Thứ Ba22Ất MùiNguyĐại HungSát Chủ Dương
23/12/2111Thứ Tư23Bính ThânThànhĐại Cát
24/12/2111Thứ Năm24Đinh DậuThuĐẩuCát
25/12/2111Thứ Sáu25Mậu TuấtKhaiNgưuBình Hòa
26/12/2111Thứ Bảy26Kỷ HợiBếNữĐại Hung
27/12/2111Chủ Nhật27Canh TýKiếnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/12/2111Thứ Hai28Tân SửuTrừNguyBình Hòa
29/12/2111Thứ Ba29Nhâm DầnMãnThấtĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.