Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2109

Tháng 11 âm lịch năm 2109 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 22/12/2109 đến 19/1/2110 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2109

16/1/2110Đại CátThứ Năm · 26 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/1/2110Đại CátThứ Bảy · 14 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/1/2110Đại CátThứ Tư · 25 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/12/2109CátThứ Năm · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/1/2110CátThứ Tư · 18 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/12/2109CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/1/2110CátThứ Năm · 12 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/1/2110CátThứ Sáu · 13 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2109

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/12/2109Chủ Nhậtmùng 1Ất DậuThuPhòngCát
23/12/2109Thứ Haimùng 2Bính TuấtKhaiTâmBình Hòa
24/12/2109Thứ Bamùng 3Đinh HợiBếĐại Hung
25/12/2109Thứ Tưmùng 4Mậu TýKiếnBình Hòa
26/12/2109Thứ Nămmùng 5Kỷ SửuTrừĐẩuCát
27/12/2109Thứ Sáumùng 6Canh DầnMãnNgưuHung
28/12/2109Thứ Bảymùng 7Tân MãoBìnhNữĐại HungThụ Tử
29/12/2109Chủ Nhậtmùng 8Nhâm ThìnĐịnhBình Hòa
30/12/2109Thứ Haimùng 9Quý TỵChấpNguyĐại Hung
31/12/2109Thứ Bamùng 10Giáp NgọPháThấtBình Hòa
1/1/2110Thứ Tư11Ất MùiNguyBíchĐại HungSát Chủ Dương
2/1/2110Thứ Năm12Bính ThânThànhKhuêCát
3/1/2110Thứ Sáu13Đinh DậuThuLâuCát
4/1/2110Thứ Bảy14Mậu TuấtKhaiVịĐại Cát
5/1/2110Chủ Nhật15Kỷ HợiBếMãoĐại Hung
6/1/2110Thứ Hai16Canh TýKiếnTấtCát
7/1/2110Thứ Ba17Tân SửuKiếnChủyĐại Hung
8/1/2110Thứ Tư18Nhâm DầnTrừSâmCát
9/1/2110Thứ Năm19Quý MãoMãnTỉnhĐại HungThụ Tử
10/1/2110Thứ Sáu20Giáp ThìnBìnhQuỷHung
11/1/2110Thứ Bảy21Ất TỵĐịnhLiễuBình Hòa
12/1/2110Chủ Nhật22Bính NgọChấpTinhĐại Hung
13/1/2110Thứ Hai23Đinh MùiPháTrươngĐại HungSát Chủ Dương
14/1/2110Thứ Ba24Mậu ThânNguyDựcĐại Hung
15/1/2110Thứ Tư25Kỷ DậuThànhChẩnĐại Cát
16/1/2110Thứ Năm26Canh TuấtThuGiácĐại Cát
17/1/2110Thứ Sáu27Tân HợiKhaiCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/1/2110Thứ Bảy28Nhâm TýBếĐêĐại Hung
19/1/2110Chủ Nhật29Quý SửuKiếnPhòngBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.