Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2097

Tháng 11 âm lịch năm 2097 (Đinh Tỵ) kéo dài từ 4/12/2097 đến 1/1/2098 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2097

11/12/2097Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/12/2097Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/12/2097Đại CátThứ Hai · 20 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/12/2097Đại CátThứ Bảy · 18 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/12/2097Đại CátThứ Tư · 22 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/12/2097CátThứ Năm · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/12/2097CátThứ Năm · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Bình · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/12/2097CátThứ Ba · 14 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2097

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/12/2097Thứ Tưmùng 1Ất SửuMãnChẩnĐại Cát
5/12/2097Thứ Nămmùng 2Bính DầnBìnhGiácCát
6/12/2097Thứ Sáumùng 3Đinh MãoĐịnhCangĐại HungThụ Tử
7/12/2097Thứ Bảymùng 4Mậu ThìnĐịnhĐêĐại Hung
8/12/2097Chủ Nhậtmùng 5Kỷ TỵChấpPhòngHung
9/12/2097Thứ Haimùng 6Canh NgọPháTâmĐại Hung
10/12/2097Thứ Bamùng 7Tân MùiNguyĐại HungSát Chủ Dương
11/12/2097Thứ Tưmùng 8Nhâm ThânThànhĐại Cát
12/12/2097Thứ Nămmùng 9Quý DậuThuĐẩuCát
13/12/2097Thứ Sáumùng 10Giáp TuấtKhaiNgưuBình Hòa
14/12/2097Thứ Bảy11Ất HợiBếNữĐại Hung
15/12/2097Chủ Nhật12Bính TýKiếnHung
16/12/2097Thứ Hai13Đinh SửuTrừNguyBình Hòa
17/12/2097Thứ Ba14Mậu DầnMãnThấtCát
18/12/2097Thứ Tư15Kỷ MãoBìnhBíchĐại HungThụ Tử
19/12/2097Thứ Năm16Canh ThìnĐịnhKhuêĐại Hung
20/12/2097Thứ Sáu17Tân TỵChấpLâuHung
21/12/2097Thứ Bảy18Nhâm NgọPháVịĐại Cát
22/12/2097Chủ Nhật19Quý MùiNguyMãoĐại HungSát Chủ Dương
23/12/2097Thứ Hai20Giáp ThânThànhTấtĐại Cát
24/12/2097Thứ Ba21Ất DậuThuChủyHung
25/12/2097Thứ Tư22Bính TuấtKhaiSâmĐại Cát
26/12/2097Thứ Năm23Đinh HợiBếTỉnhHung
27/12/2097Thứ Sáu24Mậu TýKiếnQuỷHung
28/12/2097Thứ Bảy25Kỷ SửuTrừLiễuBình Hòa
29/12/2097Chủ Nhật26Canh DầnMãnTinhHung
30/12/2097Thứ Hai27Tân MãoBìnhTrươngĐại HungThụ Tử
31/12/2097Thứ Ba28Nhâm ThìnĐịnhDựcBình Hòa
1/1/2098Thứ Tư29Quý TỵChấpChẩnHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.