Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2093

Tháng 11 âm lịch năm 2093 (Quý Sửu) kéo dài từ 18/12/2093 đến 16/1/2094 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2093

22/12/2093Đại CátThứ Ba · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/1/2094Đại CátThứ Bảy · 23 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Bình · Sao Đê · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/1/2094Đại CátThứ Sáu · 15 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/1/2094Đại CátThứ Năm · 28 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/1/2094CátThứ Bảy · 30 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/12/2093CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/1/2094CátThứ Năm · 21 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/1/2094CátChủ Nhật · 24 tháng 11 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Định · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2093

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/12/2093Thứ Sáumùng 1Mậu NgọPháNgưuĐại Hung
19/12/2093Thứ Bảymùng 2Kỷ MùiNguyNữĐại HungSát Chủ Dương
20/12/2093Chủ Nhậtmùng 3Canh ThânThànhCát
21/12/2093Thứ Haimùng 4Tân DậuThuNguyBình Hòa
22/12/2093Thứ Bamùng 5Nhâm TuấtKhaiThấtĐại Cát
23/12/2093Thứ Tưmùng 6Quý HợiBếBíchHung
24/12/2093Thứ Nămmùng 7Giáp TýKiếnKhuêHung
25/12/2093Thứ Sáumùng 8Ất SửuTrừLâuCát
26/12/2093Thứ Bảymùng 9Bính DầnMãnVịCát
27/12/2093Chủ Nhậtmùng 10Đinh MãoBìnhMãoĐại HungThụ Tử
28/12/2093Thứ Hai11Mậu ThìnĐịnhTấtBình Hòa
29/12/2093Thứ Ba12Kỷ TỵChấpChủyĐại Hung
30/12/2093Thứ Tư13Canh NgọPháSâmBình Hòa
31/12/2093Thứ Năm14Tân MùiNguyTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
1/1/2094Thứ Sáu15Nhâm ThânThànhQuỷĐại Cát
2/1/2094Thứ Bảy16Quý DậuThuLiễuBình Hòa
3/1/2094Chủ Nhật17Giáp TuấtKhaiTinhCát
4/1/2094Thứ Hai18Ất HợiBếTrươngĐại Hung
5/1/2094Thứ Ba19Bính TýKiếnDựcHung
6/1/2094Thứ Tư20Đinh SửuKiếnChẩnBình Hòa
7/1/2094Thứ Năm21Mậu DầnTrừGiácCát
8/1/2094Thứ Sáu22Kỷ MãoMãnCangĐại HungThụ Tử
9/1/2094Thứ Bảy23Canh ThìnBìnhĐêĐại Cát
10/1/2094Chủ Nhật24Tân TỵĐịnhPhòngCát
11/1/2094Thứ Hai25Nhâm NgọChấpTâmĐại Hung
12/1/2094Thứ Ba26Quý MùiPháĐại HungSát Chủ Dương
13/1/2094Thứ Tư27Giáp ThânNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
14/1/2094Thứ Năm28Ất DậuThànhĐẩuĐại Cát
15/1/2094Thứ Sáu29Bính TuấtThuNgưuHung
16/1/2094Thứ Bảy30Đinh HợiKhaiNữCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.