Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2090

Tháng 11 âm lịch năm 2090 (Canh Tuất) kéo dài từ 21/12/2090 đến 18/1/2091 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2090

8/1/2091Đại CátThứ Hai · 19 tháng 11 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/12/2090Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/1/2091Đại CátThứ Năm · 29 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/1/2091CátThứ Hai · 26 tháng 11 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/12/2090CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/1/2091CátThứ Năm · 22 tháng 11 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/1/2091CátChủ Nhật · 25 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Định · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/12/2090CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2090

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/12/2090Thứ Nămmùng 1Ất TỵChấpĐẩuHung
22/12/2090Thứ Sáumùng 2Bính NgọPháNgưuĐại Hung
23/12/2090Thứ Bảymùng 3Đinh MùiNguyNữĐại HungSát Chủ Dương
24/12/2090Chủ Nhậtmùng 4Mậu ThânThànhCát
25/12/2090Thứ Haimùng 5Kỷ DậuThuNguyBình Hòa
26/12/2090Thứ Bamùng 6Canh TuấtKhaiThấtĐại Cát
27/12/2090Thứ Tưmùng 7Tân HợiBếBíchHung
28/12/2090Thứ Nămmùng 8Nhâm TýKiếnKhuêCát
29/12/2090Thứ Sáumùng 9Quý SửuTrừLâuCát
30/12/2090Thứ Bảymùng 10Giáp DầnMãnVịCát
31/12/2090Chủ Nhật11Ất MãoBìnhMãoĐại HungThụ Tử
1/1/2091Thứ Hai12Bính ThìnĐịnhTấtBình Hòa
2/1/2091Thứ Ba13Đinh TỵChấpChủyĐại Hung
3/1/2091Thứ Tư14Mậu NgọPháSâmBình Hòa
4/1/2091Thứ Năm15Kỷ MùiNguyTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
5/1/2091Thứ Sáu16Canh ThânThànhQuỷCát
6/1/2091Thứ Bảy17Tân DậuThànhLiễuCát
7/1/2091Chủ Nhật18Nhâm TuấtThuTinhBình Hòa
8/1/2091Thứ Hai19Quý HợiKhaiTrươngĐại Cát
9/1/2091Thứ Ba20Giáp TýBếDựcĐại Hung
10/1/2091Thứ Tư21Ất SửuKiếnChẩnBình Hòa
11/1/2091Thứ Năm22Bính DầnTrừGiácCát
12/1/2091Thứ Sáu23Đinh MãoMãnCangĐại HungThụ Tử
13/1/2091Thứ Bảy24Mậu ThìnBìnhĐêHung
14/1/2091Chủ Nhật25Kỷ TỵĐịnhPhòngCát
15/1/2091Thứ Hai26Canh NgọChấpTâmCát
16/1/2091Thứ Ba27Tân MùiPháĐại HungSát Chủ Dương
17/1/2091Thứ Tư28Nhâm ThânNguyHung
18/1/2091Thứ Năm29Quý DậuThànhĐẩuĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.