Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2086

Tháng 11 âm lịch năm 2086 (Bính Ngọ) kéo dài từ 6/12/2086 đến 4/1/2087 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2086

9/12/2086Đại CátThứ Hai · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/12/2086Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/12/2086Đại CátThứ Năm · 14 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/1/2087Đại CátThứ Bảy · 30 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/12/2086CátThứ Năm · 21 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/12/2086CátChủ Nhật · 17 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/12/2086CátThứ Bảy · 16 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/1/2087CátThứ Năm · 28 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2086

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/12/2086Thứ Sáumùng 1Kỷ TỵPháLâuHung
7/12/2086Thứ Bảymùng 2Canh NgọPháVịBình Hòa
8/12/2086Chủ Nhậtmùng 3Tân MùiNguyMãoĐại HungSát Chủ Dương
9/12/2086Thứ Haimùng 4Nhâm ThânThànhTấtĐại Cát
10/12/2086Thứ Bamùng 5Quý DậuThuChủyHung
11/12/2086Thứ Tưmùng 6Giáp TuấtKhaiSâmĐại Cát
12/12/2086Thứ Nămmùng 7Ất HợiBếTỉnhHung
13/12/2086Thứ Sáumùng 8Bính TýKiếnQuỷHung
14/12/2086Thứ Bảymùng 9Đinh SửuTrừLiễuBình Hòa
15/12/2086Chủ Nhậtmùng 10Mậu DầnMãnTinhHung
16/12/2086Thứ Hai11Kỷ MãoBìnhTrươngĐại HungThụ Tử
17/12/2086Thứ Ba12Canh ThìnĐịnhDựcĐại Hung
18/12/2086Thứ Tư13Tân TỵChấpChẩnHung
19/12/2086Thứ Năm14Nhâm NgọPháGiácĐại Cát
20/12/2086Thứ Sáu15Quý MùiNguyCangĐại HungSát Chủ Dương
21/12/2086Thứ Bảy16Giáp ThânThànhĐêCát
22/12/2086Chủ Nhật17Ất DậuThuPhòngCát
23/12/2086Thứ Hai18Bính TuấtKhaiTâmBình Hòa
24/12/2086Thứ Ba19Đinh HợiBếĐại Hung
25/12/2086Thứ Tư20Mậu TýKiếnBình Hòa
26/12/2086Thứ Năm21Kỷ SửuTrừĐẩuCát
27/12/2086Thứ Sáu22Canh DầnMãnNgưuHung
28/12/2086Thứ Bảy23Tân MãoBìnhNữĐại HungThụ Tử
29/12/2086Chủ Nhật24Nhâm ThìnĐịnhBình Hòa
30/12/2086Thứ Hai25Quý TỵChấpNguyĐại Hung
31/12/2086Thứ Ba26Giáp NgọPháThấtBình Hòa
1/1/2087Thứ Tư27Ất MùiNguyBíchĐại HungSát Chủ Dương
2/1/2087Thứ Năm28Bính ThânThànhKhuêCát
3/1/2087Thứ Sáu29Đinh DậuThuLâuCát
4/1/2087Thứ Bảy30Mậu TuấtKhaiVịĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.