Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2078

Tháng 11 âm lịch năm 2078 (Mậu Tuất) kéo dài từ 4/12/2078 đến 2/1/2079 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2078

4/12/2078Đại CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/12/2078Đại CátThứ Tư · 18 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/12/2078Đại CátThứ Bảy · 14 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/12/2078CátThứ Năm · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/12/2078CátThứ Năm · 26 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/1/2079CátChủ Nhật · 29 tháng 11 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/12/2078CátThứ Tư · 25 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/12/2078CátThứ Năm · 12 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2078

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/12/2078Chủ Nhậtmùng 1Ất DậuKhaiPhòngĐại Cát
5/12/2078Thứ Haimùng 2Bính TuấtBếTâmĐại Hung
6/12/2078Thứ Bamùng 3Đinh HợiKiếnBình Hòa
7/12/2078Thứ Tưmùng 4Mậu TýTrừBình Hòa
8/12/2078Thứ Nămmùng 5Kỷ SửuTrừĐẩuCát
9/12/2078Thứ Sáumùng 6Canh DầnMãnNgưuHung
10/12/2078Thứ Bảymùng 7Tân MãoBìnhNữĐại HungThụ Tử
11/12/2078Chủ Nhậtmùng 8Nhâm ThìnĐịnhBình Hòa
12/12/2078Thứ Haimùng 9Quý TỵChấpNguyĐại Hung
13/12/2078Thứ Bamùng 10Giáp NgọPháThấtBình Hòa
14/12/2078Thứ Tư11Ất MùiNguyBíchĐại HungSát Chủ Dương
15/12/2078Thứ Năm12Bính ThânThànhKhuêCát
16/12/2078Thứ Sáu13Đinh DậuThuLâuCát
17/12/2078Thứ Bảy14Mậu TuấtKhaiVịĐại Cát
18/12/2078Chủ Nhật15Kỷ HợiBếMãoĐại Hung
19/12/2078Thứ Hai16Canh TýKiếnTấtCát
20/12/2078Thứ Ba17Tân SửuTrừChủyHung
21/12/2078Thứ Tư18Nhâm DầnMãnSâmĐại Cát
22/12/2078Thứ Năm19Quý MãoBìnhTỉnhĐại HungThụ Tử
23/12/2078Thứ Sáu20Giáp ThìnĐịnhQuỷĐại Hung
24/12/2078Thứ Bảy21Ất TỵChấpLiễuĐại Hung
25/12/2078Chủ Nhật22Bính NgọPháTinhHung
26/12/2078Thứ Hai23Đinh MùiNguyTrươngĐại HungSát Chủ Dương
27/12/2078Thứ Ba24Mậu ThânThànhDựcCát
28/12/2078Thứ Tư25Kỷ DậuThuChẩnCát
29/12/2078Thứ Năm26Canh TuấtKhaiGiácCát
30/12/2078Thứ Sáu27Tân HợiBếCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
31/12/2078Thứ Bảy28Nhâm TýKiếnĐêCát
1/1/2079Chủ Nhật29Quý SửuTrừPhòngCát
2/1/2079Thứ Hai30Giáp DầnMãnTâmHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.