Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2065

Tháng 11 âm lịch năm 2065 (Ất Dậu) kéo dài từ 28/11/2065 đến 26/12/2065 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2065

2/12/2065Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/12/2065Đại CátThứ Tư · 12 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/12/2065Đại CátThứ Tư · 26 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/12/2065CátThứ Ba · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bế · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/12/2065CátThứ Tư · 19 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/12/2065CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/12/2065CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Bình · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/11/2065CátThứ Hai · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2065

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/11/2065Thứ Bảymùng 1Tân MùiThànhNữĐại HungSát Chủ Dương
29/11/2065Chủ Nhậtmùng 2Nhâm ThânThuĐại Hung
30/11/2065Thứ Haimùng 3Quý DậuKhaiNguyCát
1/12/2065Thứ Bamùng 4Giáp TuấtBếThấtCát
2/12/2065Thứ Tưmùng 5Ất HợiKiếnBíchĐại Cát
3/12/2065Thứ Nămmùng 6Bính TýTrừKhuêHung
4/12/2065Thứ Sáumùng 7Đinh SửuMãnLâuCát
5/12/2065Thứ Bảymùng 8Mậu DầnBìnhVịCát
6/12/2065Chủ Nhậtmùng 9Kỷ MãoĐịnhMãoĐại HungThụ Tử
7/12/2065Thứ Haimùng 10Canh ThìnĐịnhTấtBình Hòa
8/12/2065Thứ Ba11Tân TỵChấpChủyĐại Hung
9/12/2065Thứ Tư12Nhâm NgọPháSâmĐại Cát
10/12/2065Thứ Năm13Quý MùiNguyTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
11/12/2065Thứ Sáu14Giáp ThânThànhQuỷCát
12/12/2065Thứ Bảy15Ất DậuThuLiễuBình Hòa
13/12/2065Chủ Nhật16Bính TuấtKhaiTinhCát
14/12/2065Thứ Hai17Đinh HợiBếTrươngĐại Hung
15/12/2065Thứ Ba18Mậu TýKiếnDựcHung
16/12/2065Thứ Tư19Kỷ SửuTrừChẩnCát
17/12/2065Thứ Năm20Canh DầnMãnGiácBình Hòa
18/12/2065Thứ Sáu21Tân MãoBìnhCangĐại HungThụ Tử
19/12/2065Thứ Bảy22Nhâm ThìnĐịnhĐêBình Hòa
20/12/2065Chủ Nhật23Quý TỵChấpPhòngHung
21/12/2065Thứ Hai24Giáp NgọPháTâmĐại Hung
22/12/2065Thứ Ba25Ất MùiNguyĐại HungSát Chủ Dương
23/12/2065Thứ Tư26Bính ThânThànhĐại Cát
24/12/2065Thứ Năm27Đinh DậuThuĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
25/12/2065Thứ Sáu28Mậu TuấtKhaiNgưuBình Hòa
26/12/2065Thứ Bảy29Kỷ HợiBếNữĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.