Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2050

Tháng 11 âm lịch năm 2050 (Canh Ngọ) kéo dài từ 14/12/2050 đến 12/1/2051 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2050

18/12/2050Đại CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/12/2050Đại CátThứ Tư · 15 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/12/2050Đại CátThứ Ba · mùng 7 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/1/2051Đại CátThứ Năm · 30 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/1/2051CátThứ Tư · 22 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/12/2050CátThứ Sáu · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/1/2051CátChủ Nhật · 26 tháng 11 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Định · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/12/2050CátThứ Bảy · 11 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2050

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/12/2050Thứ Tưmùng 1Mậu ThìnĐịnhBình Hòa
15/12/2050Thứ Nămmùng 2Kỷ TỵChấpĐẩuHung
16/12/2050Thứ Sáumùng 3Canh NgọPháNgưuĐại Hung
17/12/2050Thứ Bảymùng 4Tân MùiNguyNữĐại HungSát Chủ Dương
18/12/2050Chủ Nhậtmùng 5Nhâm ThânThànhĐại Cát
19/12/2050Thứ Haimùng 6Quý DậuThuNguyBình Hòa
20/12/2050Thứ Bamùng 7Giáp TuấtKhaiThấtĐại Cát
21/12/2050Thứ Tưmùng 8Ất HợiBếBíchHung
22/12/2050Thứ Nămmùng 9Bính TýKiếnKhuêHung
23/12/2050Thứ Sáumùng 10Đinh SửuTrừLâuCát
24/12/2050Thứ Bảy11Mậu DầnMãnVịCát
25/12/2050Chủ Nhật12Kỷ MãoBìnhMãoĐại HungThụ Tử
26/12/2050Thứ Hai13Canh ThìnĐịnhTấtBình Hòa
27/12/2050Thứ Ba14Tân TỵChấpChủyĐại Hung
28/12/2050Thứ Tư15Nhâm NgọPháSâmĐại Cát
29/12/2050Thứ Năm16Quý MùiNguyTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
30/12/2050Thứ Sáu17Giáp ThânThànhQuỷCát
31/12/2050Thứ Bảy18Ất DậuThuLiễuBình Hòa
1/1/2051Chủ Nhật19Bính TuấtKhaiTinhCát
2/1/2051Thứ Hai20Đinh HợiBếTrươngĐại Hung
3/1/2051Thứ Ba21Mậu TýKiếnDựcHung
4/1/2051Thứ Tư22Kỷ SửuTrừChẩnCát
5/1/2051Thứ Năm23Canh DầnMãnGiácBình Hòa
6/1/2051Thứ Sáu24Tân MãoMãnCangĐại HungThụ Tử
7/1/2051Thứ Bảy25Nhâm ThìnBìnhĐêHung
8/1/2051Chủ Nhật26Quý TỵĐịnhPhòngCát
9/1/2051Thứ Hai27Giáp NgọChấpTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/1/2051Thứ Ba28Ất MùiPháĐại HungSát Chủ Dương
11/1/2051Thứ Tư29Bính ThânNguyHung
12/1/2051Thứ Năm30Đinh DậuThànhĐẩuĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.