Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2033

Tháng 11 âm lịch năm 2033 (Quý Sửu) kéo dài từ 22/11/2033 đến 21/12/2033 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2033

30/11/2033Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/12/2033Đại CátThứ Bảy · 26 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/12/2033Đại CátThứ Ba · 22 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/12/2033CátChủ Nhật · 13 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/11/2033CátThứ Tư · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Bình · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/12/2033CátThứ Sáu · 25 tháng 11 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/12/2033CátChủ Nhật · 20 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2033

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/11/2033Thứ Bamùng 1Đinh SửuMãnChủyHung
23/11/2033Thứ Tưmùng 2Mậu DầnBìnhSâmCát
24/11/2033Thứ Nămmùng 3Kỷ MãoĐịnhTỉnhĐại HungThụ Tử
25/11/2033Thứ Sáumùng 4Canh ThìnChấpQuỷĐại Hung
26/11/2033Thứ Bảymùng 5Tân TỵPháLiễuĐại Hung
27/11/2033Chủ Nhậtmùng 6Nhâm NgọNguyTinhĐại Hung
28/11/2033Thứ Haimùng 7Quý MùiThànhTrươngĐại HungSát Chủ Dương
29/11/2033Thứ Bamùng 8Giáp ThânThuDựcBình Hòa
30/11/2033Thứ Tưmùng 9Ất DậuKhaiChẩnĐại Cát
1/12/2033Thứ Nămmùng 10Bính TuấtBếGiácHung
2/12/2033Thứ Sáu11Đinh HợiKiếnCangHung
3/12/2033Thứ Bảy12Mậu TýTrừĐêHung
4/12/2033Chủ Nhật13Kỷ SửuMãnPhòngCát
5/12/2033Thứ Hai14Canh DầnBìnhTâmHung
6/12/2033Thứ Ba15Tân MãoĐịnhĐại HungThụ Tử
7/12/2033Thứ Tư16Nhâm ThìnChấpBình Hòa
8/12/2033Thứ Năm17Quý TỵChấpĐẩuHung
9/12/2033Thứ Sáu18Giáp NgọPháNgưuĐại Hung
10/12/2033Thứ Bảy19Ất MùiNguyNữĐại HungSát Chủ Dương
11/12/2033Chủ Nhật20Bính ThânThànhCát
12/12/2033Thứ Hai21Đinh DậuThuNguyBình Hòa
13/12/2033Thứ Ba22Mậu TuấtKhaiThấtĐại Cát
14/12/2033Thứ Tư23Kỷ HợiBếBíchHung
15/12/2033Thứ Năm24Canh TýKiếnKhuêHung
16/12/2033Thứ Sáu25Tân SửuTrừLâuCát
17/12/2033Thứ Bảy26Nhâm DầnMãnVịĐại Cát
18/12/2033Chủ Nhật27Quý MãoBìnhMãoĐại HungThụ Tử
19/12/2033Thứ Hai28Giáp ThìnĐịnhTấtBình Hòa
20/12/2033Thứ Ba29Ất TỵChấpChủyĐại Hung
21/12/2033Thứ Tư30Bính NgọPháSâmBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.