Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2005

Tháng 11 âm lịch năm 2005 (Ất Dậu) kéo dài từ 1/12/2005 đến 30/12/2005 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2005

14/12/2005Đại CátThứ Tư · 14 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/12/2005Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 11 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/12/2005Đại CátThứ Hai · 26 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/12/2005Đại CátThứ Bảy · 24 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/12/2005Đại CátThứ Tư · 28 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/12/2005CátThứ Năm · 15 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/12/2005CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/12/2005CátThứ Ba · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Dực · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2005

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/12/2005Thứ Nămmùng 1Kỷ MùiThànhTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
2/12/2005Thứ Sáumùng 2Canh ThânThuQuỷĐại Hung
3/12/2005Thứ Bảymùng 3Tân DậuKhaiLiễuCát
4/12/2005Chủ Nhậtmùng 4Nhâm TuấtBếTinhĐại Hung
5/12/2005Thứ Haimùng 5Quý HợiKiếnTrươngBình Hòa
6/12/2005Thứ Bamùng 6Giáp TýTrừDựcCát
7/12/2005Thứ Tưmùng 7Ất SửuMãnChẩnĐại Cát
8/12/2005Thứ Nămmùng 8Bính DầnMãnGiácBình Hòa
9/12/2005Thứ Sáumùng 9Đinh MãoBìnhCangĐại HungThụ Tử
10/12/2005Thứ Bảymùng 10Mậu ThìnĐịnhĐêĐại Hung
11/12/2005Chủ Nhật11Kỷ TỵChấpPhòngHung
12/12/2005Thứ Hai12Canh NgọPháTâmĐại Hung
13/12/2005Thứ Ba13Tân MùiNguyĐại HungSát Chủ Dương
14/12/2005Thứ Tư14Nhâm ThânThànhĐại Cát
15/12/2005Thứ Năm15Quý DậuThuĐẩuCát
16/12/2005Thứ Sáu16Giáp TuấtKhaiNgưuBình Hòa
17/12/2005Thứ Bảy17Ất HợiBếNữĐại Hung
18/12/2005Chủ Nhật18Bính TýKiếnHung
19/12/2005Thứ Hai19Đinh SửuTrừNguyBình Hòa
20/12/2005Thứ Ba20Mậu DầnMãnThấtCát
21/12/2005Thứ Tư21Kỷ MãoBìnhBíchĐại HungThụ Tử
22/12/2005Thứ Năm22Canh ThìnĐịnhKhuêĐại Hung
23/12/2005Thứ Sáu23Tân TỵChấpLâuHung
24/12/2005Thứ Bảy24Nhâm NgọPháVịĐại Cát
25/12/2005Chủ Nhật25Quý MùiNguyMãoĐại HungSát Chủ Dương
26/12/2005Thứ Hai26Giáp ThânThànhTấtĐại Cát
27/12/2005Thứ Ba27Ất DậuThuChủyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/12/2005Thứ Tư28Bính TuấtKhaiSâmĐại Cát
29/12/2005Thứ Năm29Đinh HợiBếTỉnhHung
30/12/2005Thứ Sáu30Mậu TýKiếnQuỷHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.